Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Menuma

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Nhà hàng Nhật Bản7
Nhà hàng5

Thông tin về Menuma

Khu vực0.3 km²
Dân số107
Dân số nam53 (49.9%)
Dân số nữ54 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+311.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+11.5%
Độ tuổi trung bình45.3 tuổi (Nam: 43.7, Nữ: 47)
Các vùng lân cận群馬県
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ36.22245, 139.38205
Mã Bưu Chính360361366370373

Bản đồ Menuma

Bản đồ tương tác

Dân số Menuma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số267096106107
Mật độ dân số104 / km²280 / km²384 / km²424 / km²428 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Menuma từ 2000 đến 2015

Tăng 10.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Menuma+307.7%+51.4%+10.4%
Saitama+33%+13.4%+6.1%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Menuma

Tuổi trung vị: 45.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Menuma45.3 yrs47 yrs43.7 yrs
Saitama43.4 yrs44.5 yrs42.4 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Menuma

Mật độ dân số: 428 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Menuma1070,25 km²428 / km²
Saitama7,2 million3.797,9 km²1.905 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Menuma

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Menuma

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Menuma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Menuma919 tn8.59 tn3,677.7 tons/km²
Saitama61,804,176 tn8.54 tn16,273.4 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Menuma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)919 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,677.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/24/193:40 AM4.624.1 km110,560 m7km NW of Sakado, Japanusgs.gov
10/28/181:19 PM4.423.3 km132,840 m7km WNW of Tanuma, Japanusgs.gov
2/8/182:34 PM4.527.3 km73,220 m5km SSW of Ogawa, Japanusgs.gov
7/4/161:48 PM4.530.8 km50,230 m0km SSE of Kurihashi, Japanusgs.gov
3/20/167:01 AM4.223 km94,480 m7km NNE of Sakado, Japanusgs.gov
2/5/167:02 AM4.629 km140,310 m5km ESE of Maebashi-shi, Japanusgs.gov
5/25/155:28 AM5.132.7 km38,740 m3km NE of Ageo, Japanusgs.gov
4/24/152:59 AM4.430.8 km99,760 m6km NNE of Kawagoe, Japanusgs.gov
4/20/151:42 AM4.221.5 km68,110 m7km SSW of Fukiage, Japanusgs.gov
10/17/146:00 PM4.35.1 km148,520 m4km SW of Menuma, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.