Danh mục tại Kōriyama
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kōriyama
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Căn hộ | 1,677 | — |
| Nhà hàng | 1,181 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 1,104 | — |
| Mua sắm | 969 | 20 years |
| Quản lí đoàn thể | 918 | — |
| Tiệm cắt tóc | 618 | — |
| Bất Động Sản | 551 | — |
| Công viên công cộng | 409 | — |
| Tôn giáo | 406 | — |
| Giáo dục | 323 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 322 | — |
Thông tin về Kōriyama
| Khu vực | 5.6 km² |
| Dân số | 2.470 |
| Dân số nam | 1.213 (49.1%) |
| Dân số nữ | 1.257 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -10.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -9.7% |
| Độ tuổi trung bình | 43.3 tuổi (Nam: 41.5, Nữ: 45.1) |
| Mã Vùng | 249 |
| Các vùng lân cận | Nakamachi, Ekimae, 1 Chome, Ekimae, 2 Chome, Toramarumachi, Asahi, 1 Chome |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 37.40000, 140.38333 |
| Mã Bưu Chính | 962, 963 |
Bản đồ Kōriyama
Bản đồ tương tác
Dân số Kōriyama
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 2.758 | 2.717 | 2.735 | 2.550 | 2.470 |
| Mật độ dân số | 495,8 / km² | 488,4 / km² | 491,7 / km² | 458,4 / km² | 444 / km² |
Thay đổi dân số Kōriyama từ 2000 đến 2015
Giảm 6.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Kōriyama | -7.5% | -6.1% | -6.8% |
| Fukushima | -11% | -11.8% | -8.6% |
| Nhật Bản | +13.6% | +3.4% | +0.6% |
Tuổi trung vị của Kōriyama
Tuổi trung vị: 43.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kōriyama | 43.3 yrs | 45.1 yrs | 41.5 yrs |
| Fukushima | 47.8 yrs | 49.8 yrs | 45.8 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Kōriyama
Mật độ dân số: 444 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kōriyama | 2.470 | 5,6 km² | 444 / km² |
| Fukushima | 1,9 million | 13.787,3 km² | 140 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kōriyama
Dân số ước tính từ 1300 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Kōriyama
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Kōriyama
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Kōriyama
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kōriyama
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kōriyama | 27,166 tn | 11 tn | 4,883.7 tons/km² |
| Fukushima | 21,110,240 tn | 10.96 tn | 1,531.1 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 27,166 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 4,883.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (6) |
| Cyclone | High (9) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/5/19 | 4:40 AM | 4.3 | 31.2 km | 107,020 m | 21km SW of Sukagawa, Japan | usgs.gov |
| 3/25/19 | 6:30 PM | 4.6 | 6.6 km | 99,440 m | 6km WNW of Koriyama, Japan | usgs.gov |
| 3/1/18 | 9:34 AM | 4.3 | 26.9 km | 34,410 m | 9km ENE of Funehiki, Japan | usgs.gov |
| 2/18/18 | 10:01 AM | 4.5 | 36.5 km | 106,040 m | 20km NNE of Kuroiso, Japan | usgs.gov |
| 8/25/17 | 7:20 PM | 4.8 | 39.3 km | 6,370 m | 11km SSE of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 6/18/17 | 8:51 PM | 4.5 | 42.8 km | 10,000 m | 19km ESE of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
| 1/11/17 | 12:06 AM | 4.4 | 37.4 km | 90,840 m | 17km W of Namie, Japan | usgs.gov |
| 3/20/16 | 11:03 PM | 4.5 | 29.4 km | 90,220 m | 16km NNE of Funehiki, Japan | usgs.gov |
| 9/6/14 | 2:34 PM | 4.5 | 30.3 km | 91,740 m | 14km NE of Funehiki, Japan | usgs.gov |
| 9/18/13 | 10:44 PM | 4.5 | 43.3 km | 49,670 m | 15km SSE of Ishikawa, Japan | usgs.gov |
Kōriyama
Kōriyama (郡山市, Kōriyama-shi?) là thành phố nằm ở trung tâm của vùng Nakadōri thuộc tỉnh Fukushima, Tōhoku, Nhật Bản. Tính đến năm 2007, thành phố có dân số ước tính khoảng 339.118 và mật độ dân số 447.94 người trên một km². Tổng diện tích là 757.06 km². phố đ..
Trang Wikipedia về Kōriyama
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

