Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Kuse

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm113.6

Thông tin về Kuse

Khu vực0.3 km²
Dân số47
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+113.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Các vùng lân cậnKuse, Arauchi Kuse, Kuse, Hatcho, Kuse, 久世, Kuse, Kitagaito
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.06667, 133.75000
Mã Bưu Chính717719

Bản đồ Kuse

Bản đồ tương tác

Dân số Kuse

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số2222445047
Mật độ dân số88 / km²88 / km²176 / km²200 / km²188 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kuse từ 2000 đến 2015

Tăng 13.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kuse+127.3%+127.3%+13.6%
Okayama+7.7%-0.7%-1.9%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Kuse

Mật độ dân số: 188 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kuse470,25 km²188 / km²
Okayama1,9 million7.106,4 km²265 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kuse

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kuse

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kuse

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kuse17 tn0.37 tn69.8 tons/km²
Okayama946,418 tn0.5 tn133.2 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kuse
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)17 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.37 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)69.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/26/188:00 AM4.688 km35,340 m8km NNW of Miyoshi, Japanusgs.gov
10/29/164:43 AM4.233.7 km10,000 m9km SW of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/21/165:53 AM4.633.5 km10,000 m7km S of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/21/165:46 AM438.1 km10,000 m9km ESE of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/21/165:33 AM433.5 km10,000 m9km SSE of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/21/165:30 AM4.150.2 km10,000 m21km WNW of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/21/165:07 AM6.234.6 km5,630 m6km S of Kurayoshi, Japanusgs.gov
12/14/156:01 AM443.4 km2,840 m12km E of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/17/1511:36 PM4.243.4 km3,000 m11km E of Kurayoshi, Japanusgs.gov
10/17/1511:30 PM4.244 km4,830 m8km E of Kurayoshi, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.