Bản đồ Kurama
Bản đồ tương tác
Dân số Kurama
Năm 1975 đến 2015
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Thay đổi dân số Kurama từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Kurama | — | — |
| Kyōto | +10.9% | +1.7% |
| Nhật Bản | +12.9% | +2.7% |
Tuổi trung vị của Kurama
Tuổi trung vị: 43.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Kurama | 43.9 yrs | 45.6 yrs | 42.1 yrs |
| Kyōto | 44.6 yrs | 46.5 yrs | 42.9 yrs |
| Nhật Bản | 45.1 yrs | 46.9 yrs | 43.5 yrs |
Mật độ dân số của Kyōto
Mật độ dân số: 559 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Kyōto | 2,6 million | 4.613,2 km² | 559 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Kurama
Dân số ước tính từ 1975 đến 2015
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Kyōto
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Kyōto | 11,826,302 tn | 4.59 tn | 2,563.6 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 11,826,302 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.59 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 2,563.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Cao (8) |
| Lốc xoáy | Cao (10) |
| Sạt lở | Trung bình (7) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/10/19 | 7:30 PM | 4.2 | 16.2 km | 366,200 m | 5km NW of Muko, Japan | usgs.gov |
| 7/8/18 | 6:45 AM | 3.8 | 25.2 km | 10,000 m | 4km SSW of Kameoka, Japan | usgs.gov |
| 6/23/18 | 2:08 PM | 3.9 | 33.3 km | 10,000 m | 2km NE of Hirakata, Japan | usgs.gov |
| 6/18/18 | 10:52 PM | 3.7 | 39.9 km | 10,000 m | 1km ENE of Neyagawa, Japan | usgs.gov |
| 6/18/18 | 3:31 PM | 4.6 | 39.2 km | 10,000 m | 2km NNW of Neyagawa, Japan | usgs.gov |
| 6/17/18 | 10:58 PM | 5.5 | 34.4 km | 10,340 m | 1km NW of Hirakata, Japan | usgs.gov |
| 3/31/16 | 5:54 AM | 4.1 | 29 km | 364,190 m | 25km SE of Maizuru, Japan | usgs.gov |
| 11/24/15 | 4:07 AM | 3.4 | 11.6 km | 10,000 m | 1km SW of Kyoto, Japan | usgs.gov |
| 10/26/15 | 12:34 PM | 4.6 | 38.9 km | 342,670 m | 8km ESE of Obama, Japan | usgs.gov |
| 12/26/14 | 1:30 PM | 4.4 | 29.7 km | 10,000 m | 14km SSE of Obama, Japan | usgs.gov |
Núi Kurama
Núi Kurama hay núi An Mã/An Mã Sơn (chữ nhật: 鞍馬山 Kurama-yama) là một ngọn núi ở phía tây-bắc của thành phố Kyoto thuộc Nhật Bản. Nó là nơi phát sinh của Linh Khí và được cho là nơi trú ngụ của những vị tăng lữ cao cấp Tăng Chánh Phường và của Thiên Cẩu, người..
Trang Wikipedia về Núi Kurama
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


