Thông tin về Kurama

Khu vực0.1 km²
Độ tuổi trung bình43.9 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 45.6)
Các vùng lân cậnKurami, Samukawa
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.11667, 135.76667
Mã Bưu Chính601612

Bản đồ Kurama

Bản đồ tương tác

Dân số Kurama

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số0000
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kurama từ 2000 đến 2000

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990
Kurama
Kyōto+10.9%+1.7%
Nhật Bản+12.9%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kurama

Tuổi trung vị: 43.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kurama43.9 yrs45.6 yrs42.1 yrs
Kyōto44.6 yrs46.5 yrs42.9 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
0

Mật độ dân số của Kyōto

Mật độ dân số: 559 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kyōto2,6 million4.613,2 km²559 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kurama

Dân số ước tính từ 1975 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kyōto

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kyōto11,826,302 tn4.59 tn2,563.6 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kyōto
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)11,826,302 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)2,563.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/197:30 PM4.216.2 km366,200 m5km NW of Muko, Japanusgs.gov
7/8/186:45 AM3.825.2 km10,000 m4km SSW of Kameoka, Japanusgs.gov
6/23/182:08 PM3.933.3 km10,000 m2km NE of Hirakata, Japanusgs.gov
6/18/1810:52 PM3.739.9 km10,000 m1km ENE of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/18/183:31 PM4.639.2 km10,000 m2km NNW of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/17/1810:58 PM5.534.4 km10,340 m1km NW of Hirakata, Japanusgs.gov
3/31/165:54 AM4.129 km364,190 m25km SE of Maizuru, Japanusgs.gov
11/24/154:07 AM3.411.6 km10,000 m1km SW of Kyoto, Japanusgs.gov
10/26/1512:34 PM4.638.9 km342,670 m8km ESE of Obama, Japanusgs.gov
12/26/141:30 PM4.429.7 km10,000 m14km SSE of Obama, Japanusgs.gov

Núi Kurama

Núi Kurama hay núi An Mã/An Mã Sơn (chữ nhật: 鞍馬山 Kurama-yama) là một ngọn núi ở phía tây-bắc của thành phố Kyoto thuộc Nhật Bản. Nó là nơi phát sinh của Linh Khí và được cho là nơi trú ngụ của những vị tăng lữ cao cấp Tăng Chánh Phường và của Thiên Cẩu, người..

Trang Wikipedia về Núi Kurama
Hình ảnh về Núi Kurama

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.