Thông tin về Kisai

Khu vực0.1 km²
Dân số55
Dân số nam27 (49.8%)
Dân số nữ28 (50.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+17.0%
Độ tuổi trung bình46.2 tuổi (Nam: 44.9, Nữ: 47.4)
Các vùng lân cậnTateishi, 8 Chome
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ36.10000, 139.58333
Mã Bưu Chính347357365

Bản đồ Kisai

Bản đồ tương tác

Dân số Kisai

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4553475455
Mật độ dân số720 / km²848 / km²752 / km²864 / km²880 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kisai từ 2000 đến 2015

Tăng 14.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kisai+20%+1.9%+14.9%
Saitama+33%+13.4%+6.1%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kisai

Tuổi trung vị: 46.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kisai46.2 yrs47.4 yrs44.9 yrs
Saitama43.4 yrs44.5 yrs42.4 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kisai

Mật độ dân số: 880 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kisai5562.500 m²880 / km²
Saitama7,2 million3.797,9 km²1.905 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kisai

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Kisai

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kisai

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kisai473 tn8.59 tn7,561.7 tons/km²
Saitama61,804,176 tn8.54 tn16,273.4 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kisai
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)473 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.59 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,561.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/26/1811:33 PM4.816.2 km54,190 m3km E of Satte, Japanusgs.gov
9/18/188:11 AM4.618.7 km83,530 m3km ESE of Sugito, Japanusgs.gov
7/4/161:48 PM4.511.2 km50,230 m0km SSE of Kurihashi, Japanusgs.gov
3/20/167:01 AM4.217.3 km94,480 m7km NNE of Sakado, Japanusgs.gov
5/25/155:28 AM5.112 km38,740 m3km NE of Ageo, Japanusgs.gov
4/24/152:59 AM4.416.8 km99,760 m6km NNE of Kawagoe, Japanusgs.gov
4/20/151:42 AM4.216 km68,110 m7km SSW of Fukiage, Japanusgs.gov
2/18/143:29 PM4.619.8 km62,490 m0km SE of Sakai, Japanusgs.gov
2/5/143:46 PM4.814.6 km91,780 m1km WSW of Sugito, Japanusgs.gov
1/31/134:04 PM4.820.3 km52,100 m1km N of Kasukabe, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.