Thông tin về Kikuma

Khu vực0.1 km²
Dân số1
Dân số nam0 (46.8%)
Dân số nữ1 (53.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+0.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+0.0%
Độ tuổi trung bình51.1 tuổi (Nam: 48.4, Nữ: 53.6)
Các vùng lân cậnIkuma
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ34.03566, 132.84119
Mã Bưu Chính799

Bản đồ Kikuma

Bản đồ tương tác

Dân số Kikuma

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số11111
Mật độ dân số16 / km²16 / km²16 / km²16 / km²16 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Kikuma từ 2000 đến 2015

Tăng 0% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Kikuma+0%+0%+0%
Ehime-8.2%-10.2%-7.6%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Kikuma

Tuổi trung vị: 51.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Kikuma51.1 yrs53.6 yrs48.4 yrs
Ehime48.9 yrs51.1 yrs46.5 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Kikuma

Mật độ dân số: 16 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Kikuma162.500 m²16 / km²
Ehime1,3 million5.676,4 km²234 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Kikuma

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Kikuma

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Kikuma1 tn0.79 tn12.6 tons/km²
Ehime1,212,179 tn0.91 tn213.5 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Kikuma
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.79 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)12.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (7)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/11/196:37 AM4.991.8 km44,210 m6km SE of Kihoku-cho, Japanusgs.gov
6/26/188:00 AM4.692.7 km35,340 m8km NNW of Miyoshi, Japanusgs.gov
1/8/188:52 PM4.672.5 km58,940 m27km S of Yanai, Japanusgs.gov
8/15/177:38 PM4.571.3 km58,110 m11km S of Yanai, Japanusgs.gov
6/14/1710:24 AM4.454.4 km26,780 m13km SSE of Niihama, Japanusgs.gov
7/24/158:53 AM4.681.6 km44,110 m18km WSW of Ozu, Japanusgs.gov
4/7/1511:51 PM4.355.8 km49,710 m10km N of Ozu, Japanusgs.gov
2/3/155:07 AM4.559.7 km52,980 m17km E of Ozu, Japanusgs.gov
11/1/1410:36 AM4.593.1 km73,970 m22km ENE of Kunisaki-shi, Japanusgs.gov
10/15/147:39 PM4.143.8 km49,960 m9km SSW of Iyo, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.