Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Imabetsu

Thông tin về Imabetsu

Khu vực0.1 km²
Các vùng lân cậnImabetsu, Imabetsu, Imabetsu Imabetsu, Imabetsu, Nakasawa, Nakasawa Imabetsu, Okawadai, Muramoto
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ41.17500, 140.48444

Bản đồ Imabetsu

Bản đồ tương tác

Dân số Imabetsu

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số0000000
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Imabetsu từ 2000 đến 2000

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990
Imabetsu
Aomori-9.7%-6.2%
Nhật Bản+12.9%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Aomori

Mật độ dân số: 130 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aomori1,3 million9.653,4 km²130 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Imabetsu

Dân số ước tính từ 1975 đến 2030

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Imabetsu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Imabetsu

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Imabetsu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aomori

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aomori3,650,881 tn2.91 tn378.2 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aomori
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,650,881 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.91 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)378.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/16/194:37 AM4.339.2 km133,010 m26km W of Mutsu, Japanusgs.gov
8/15/196:06 AM4.763.7 km87,590 m32km NNW of Misawa, Japanusgs.gov
2/28/1912:13 AM4.428.7 km142,190 m14km N of Kizukuri, Japanusgs.gov
5/22/188:11 PM4.611.9 km151,890 m47km N of Kizukuri, Japanusgs.gov
4/9/189:25 PM442.9 km151,970 m40km NW of Kizukuri, Japanusgs.gov
12/14/177:36 AM4.142.3 km168,410 m29km WNW of Kizukuri, Japanusgs.gov
11/4/179:05 PM4.769.1 km105,630 m27km ESE of Aomori-shi, Japanusgs.gov
9/19/1712:36 PM4.181.3 km159,790 m20km WNW of Kamiiso, Japanusgs.gov
6/8/172:51 PM4.357.3 km98,500 m32km ENE of Aomori-shi, Japanusgs.gov
6/24/163:14 AM4.164 km96,260 m31km NNW of Misawa, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.