Danh mục tại Ikeda, Osaka

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểTrạm xăngBán sỉ kim loạiCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaĐại lí bán sỉGia công kim loạiHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTiệm giặt khôCửa hàng điện thoại di độngTổng đài điện thoạiBưu điệnCông chứng viên tư phápCơ sở trợ giúp sinh sốngDịch vụ vận tải biểnĐiện thờ Thần đạoHiệp hội hoặc Tổ chứcNgôi chùa Phật giáoNhà thờTòa thị chínhTổ chức phi lợi nhuậnTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngTrung tâm tái chếVăn phòng chính quyền địa phươngVăn phòng quận/huyệnTư vấn viên máy tínhCải tạo các tòa nhàCông ty kiến trúcCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụng
Hiển thị 1-50 của 209

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ikeda, Osaka

Thông tin về Ikeda, Osaka

Khu vực20.7 km²
Dân số158.978
Dân số nam76.537 (48.1%)
Dân số nữ82.441 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+11.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.7%
Độ tuổi trung bình43.6 tuổi (Nam: 42, Nữ: 45.2)
GDP bình quân đầu người (PPP)$20.684 (2022)
Mã Vùng6, 727
Các vùng lân cậnIshibashi, 1 Chome, Ishibashi, 2 Chome, Sugaharacho, Sakaemachi, Jonan, 1 Chome
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ34.82208, 135.42980
Mã Bưu Chính560562563572660More

Bản đồ Ikeda, Osaka

Bản đồ tương tác

Dân số Ikeda, Osaka

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số142.205156.786160.047160.412158.978150.825142.850
Mật độ dân số6.874 / km²7.578,8 / km²7.736,4 / km²7.754,1 / km²7.684,7 / km²7.290,6 / km²6.905,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ikeda, Osaka từ 2000 đến 2020

Giảm 0.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ikeda, Osaka+11.8%+1.4%-0.7%
Ōsaka
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Ikeda, Osaka

Tuổi trung vị: 43.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Ikeda, Osaka43.6 yrs45.2 yrs42 yrs
Ōsaka43.9 yrs45.2 yrs42.7 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Ikeda, Osaka

Mật độ dân số: 7.685 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ikeda, Osaka158.97820,7 km²7.685 / km²
Ōsaka8,7 million1.902 km²4.582 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ikeda, Osaka

Dân số ước tính từ 1400 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Ikeda, Osaka

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Ikeda, Osaka

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Ikeda, Osaka

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Ikeda, Osaka

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ikeda, Osaka

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Ikeda, Osaka

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$24.941$17.061$17.648$23.273$21.270$21.090$20.694$20.684
Tổng GDP$1,2 T$822 Tr$817,7 Tr$1,1 T$1 T$984,5 Tr$942,6 Tr$927,3 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Ikeda, Osaka

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ikeda, Osaka361,125 tn2.27 tn17,456.2 tons/km²
Ōsaka33,067,316 tn3.79 tn17,385.1 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ikeda, Osaka
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)361,125 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người2.27 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,456.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/197:30 PM4.228.8 km366,200 m5km NW of Muko, Japanusgs.gov
7/8/186:45 AM3.819.9 km10,000 m4km SSW of Kameoka, Japanusgs.gov
6/23/182:08 PM3.922 km10,000 m2km NE of Hirakata, Japanusgs.gov
6/18/1810:52 PM3.720.7 km10,000 m1km ENE of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/18/183:31 PM4.616.9 km10,000 m2km NNW of Neyagawa, Japanusgs.gov
6/17/1810:58 PM5.519.1 km10,340 m1km NW of Hirakata, Japanusgs.gov
3/31/165:54 AM4.155.7 km364,190 m25km SE of Maizuru, Japanusgs.gov
11/24/154:07 AM3.435.8 km10,000 m1km SW of Kyoto, Japanusgs.gov
11/17/149:07 PM4.342.2 km14,540 m8km ESE of Akashi, Japanusgs.gov
11/12/141:13 AM4.664.8 km62,380 m5km NNW of Koya, Japanusgs.gov

Ikeda, Osaka

Ikeda (池田市, Ikeda-shi) là một thành phố thuộc phủ Ōsaka, Nhật Bản.

Trang Wikipedia về Ikeda, Osaka
Hình ảnh về Ikeda, Osaka

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.