Danh mục tại Funabashi

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe ToyotaDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiBán sỉ vật liệu xây dựngChế biến cáCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗĐại lí bán sỉGia công kim loạiMáy in công nghiệpNgành công nghiệp mỹ phẩmNgành vật liệu điệnNgười mua kim cươngNgười mua trang sứcNhà bán buôn hải sảnNhà bán buôn rau quảNhà bán buôn thịtNhà cung cấp đáNhà cung cấp đường ốngNhà cung cấp hệ thống nước nóngNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp kính áp tròngNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp sản phẩm làm đẹpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máyNhà máy xay xát gạo
Hiển thị 1-50 của 721

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Funabashi

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởTuổi trung bình của doanh nghiệp
Căn hộ1,729
Nhà hàng1,035
Mua sắm688
Xây dựng các tòa nhà571
Bất Động Sản512
Thẩm mỹ viện384
Tiệm cắt tóc376
Quản lí đoàn thể369
Sức khoẻ và y tế268
Giáo dục24711 years
Nhà hàng Nhật Bản232
Tất cả thức ăn và đồ uống225

Thông tin về Funabashi

Khu vực98.6 km²
Dân số660.637
Dân số nam332.053 (50.3%)
Dân số nữ328.584 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.0%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 41, Nữ: 42.9)
GDP bình quân đầu người (PPP)$42.195 (2022)
Mã Vùng47, 474
Các vùng lân cậnFunabashi, Maebaranishi, 2 Chome, Honcho, 7 Chome, Honcho, 4 Chome, Nishifuna, 4 Chome
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.70129, 139.98648
Mã Bưu Chính270272273274276More

Bản đồ Funabashi

Bản đồ tương tác

Dân số Funabashi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số484.824581.342629.372678.892660.637642.622624.728
Mật độ dân số4.915,8 / km²5.894,5 / km²6.381,5 / km²6.883,6 / km²6.698,5 / km²6.515,8 / km²6.334,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Funabashi từ 2000 đến 2020

Tăng 5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Funabashi+36.3%+13.6%+5%
Chiba
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Funabashi

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Funabashi41.9 yrs42.9 yrs41 yrs
Chiba44.2 yrs45.5 yrs43.1 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Funabashi

Mật độ dân số: 6.699 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Funabashi660.63798,6 km²6.699 / km²
Chiba6,2 million5.162,6 km²1.208 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Funabashi

Dân số ước tính từ 1600 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Funabashi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Funabashi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Funabashi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Funabashi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Funabashi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$30.729$32.883$33.028$32.095$38.234$41.532$40.745$42.195
Tổng GDP$20,6 T$22,4 T$22,6 T$22,3 T$30,1 T$32,6 T$31,6 T$32,3 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Funabashi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Funabashi3,698,936 tn5.6 tn37,505.1 tons/km²
Chiba33,268,145 tn5.33 tn6,444 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Funabashi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,698,936 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.6 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)37,505.1 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (8)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/1811:54 PM4.417.2 km81,290 m5km NNW of Ichihara, Japanusgs.gov
1/5/183:54 PM4.813.5 km73,410 m9km NW of Ichihara, Japanusgs.gov
1/2/1810:48 AM4.514.6 km42,220 m7km NW of Ichihara, Japanusgs.gov
8/14/179:11 AM4.812.2 km109,460 m2km SSE of Shiroi, Japanusgs.gov
8/10/1712:36 AM5.114.1 km61,610 m6km NNW of Yotsukaido, Japanusgs.gov
6/12/177:04 PM4.513.8 km70,240 m8km SE of Shiroi, Japanusgs.gov
10/26/1610:12 AM4.214 km58,520 m7km NNW of Yotsukaido, Japanusgs.gov
9/8/168:17 PM4.414.6 km9,520 m7km S of Urayasu, Japanusgs.gov
3/17/152:48 PM4.39.2 km99,360 m5km S of Shiroi, Japanusgs.gov
12/31/142:49 PM4.511.8 km89,640 m0km SE of Matsudo, Japanusgs.gov

Funabashi

Funabashi (船橋市, Thuyền Kiều thị?) là thành phố thuộc tỉnh Chiba, Nhật Bản. Thành phố được thành lập ngày 1 tháng 4, 1936. Dân số năm 2007 ước tính là 582.411. Đây là thành phố đông dân thứ 2 ở Chiba và thứ 7 của vùng thủ đô Tokyo. Funabashi là một đô thị trung..

Trang Wikipedia về Funabashi
Hình ảnh về Funabashi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.