Thông tin về Hamatonbetsu

Khu vực0.3 km²
Dân số194
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-26.8%
Các vùng lân cậnTonbetsu, Odori, 1 Chome, Shimotonbetsu, Kutcharokohan, Chuominami
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ45.13333, 142.38333

Bản đồ Hamatonbetsu

Bản đồ tương tác

Dân số Hamatonbetsu

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số301260265205194
Mật độ dân số1.204 / km²1.040 / km²1.060 / km²820 / km²776 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Hamatonbetsu từ 2000 đến 2015

Giảm 22.6% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Hamatonbetsu-31.9%-21.2%-22.6%
Hokkaidō-4.9%-8%-6.3%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Hamatonbetsu

Mật độ dân số: 776 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Hamatonbetsu1940,25 km²776 / km²
Hokkaidō5,2 million83.510,2 km²61,9 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Hamatonbetsu

Dân số ước tính từ 100 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Hamatonbetsu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Hamatonbetsu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Hamatonbetsu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Hamatonbetsu184 tn0.95 tn734.5 tons/km²
Hokkaidō8,083,022 tn1.56 tn96.8 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hamatonbetsu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)184 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)734.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (4)
Lốc xoáyTrung bình (7)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/12/192:55 PM4.272.1 km233,800 m31km NW of Nayoro, Japanusgs.gov
12/14/177:25 PM476.2 km231,270 m14km NW of Nayoro, Japanusgs.gov
7/21/1712:59 AM4.149.2 km285,910 m4km S of Makubetsu, Japanusgs.gov
11/25/168:22 AM4.742.7 km26,590 m50km S of Makubetsu, Japanusgs.gov
5/5/1611:04 PM4.243.6 km312,380 m63km ENE of Makubetsu, Japanusgs.gov
6/13/1510:38 PM4.441.6 km290,990 m9km ESE of Makubetsu, Japanusgs.gov
4/23/152:31 PM568.5 km309,560 m44km NNE of Makubetsu, Japanusgs.gov
4/19/152:08 PM445.2 km308,940 m25km ENE of Makubetsu, Japanusgs.gov
6/1/1411:46 PM464.8 km247,020 m28km NNE of Nayoro, Japanusgs.gov
3/19/146:56 PM443.8 km290,000 m12km ENE of Makubetsu, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.