Danh mục tại Chiran

Thông tin về Chiran

Khu vực3.1 km²
Dân số1.345
Dân số nam617 (45.9%)
Dân số nữ728 (54.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-13.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-20.3%
Độ tuổi trung bình55.1 tuổi (Nam: 52.9, Nữ: 57.3)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ31.36667, 130.45000
Mã Bưu Chính891897

Bản đồ Chiran

Bản đồ tương tác

Dân số Chiran

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.5571.6051.6871.4171.345
Mật độ dân số498,2 / km²513,6 / km²539,8 / km²453,4 / km²430,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Chiran từ 2000 đến 2015

Giảm 16% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Chiran-9%-11.7%-16%
Kagoshima-9.3%-10.5%-7.9%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Chiran

Tuổi trung vị: 55.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Chiran55.1 yrs57.3 yrs52.9 yrs
Kagoshima48.9 yrs50.6 yrs47 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Chiran

Mật độ dân số: 430 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Chiran1.3453,125 km²430 / km²
Kagoshima1,6 million9.185,9 km²172 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Chiran

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Chiran

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Chiran575 tn0.43 tn183.9 tons/km²
Kagoshima950,321 tn0.6 tn103.5 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Chiran
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)575 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.43 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)183.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (10)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/10/191:00 PM4.37.3 km158,850 m9km ENE of Makurazaki, Japanusgs.gov
1/26/193:09 AM4.321.5 km160,000 m6km S of Makurazaki, Japanusgs.gov
1/17/197:59 AM4.222.7 km155,240 m16km SE of Makurazaki, Japanusgs.gov
1/5/196:32 AM4.630 km115,300 m7km E of Ibusuki, Japanusgs.gov
11/14/182:05 PM4.525.8 km159,500 m17km SSE of Makurazaki, Japanusgs.gov
11/6/182:06 PM4.515.3 km153,810 m8km SSW of Kaseda, Japanusgs.gov
10/26/188:45 AM4.525.8 km117,010 m4km SSW of Ibusuki, Japanusgs.gov
8/24/183:27 AM4.328.1 km160,500 m21km SW of Ibusuki, Japanusgs.gov
9/24/1711:31 PM4.614.8 km158,920 m7km ESE of Makurazaki, Japanusgs.gov
8/24/175:34 AM4.514.7 km10,000 m15km NNW of Ibusuki, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.