Danh mục tại Biei
Trạm xăngCửa hàng bán gỗHợp tác xã nông nghiệpNhà cung cấp nông cụNuôi trồngCửa hàng quần áoTổng đài điện thoạiBưu điệnDịch vụ vận tải biểnĐiện thờ Thần đạoNgôi chùa Phật giáoTôn giáoTrạm cứu hỏaTrung tâm cộng đồngVăn phòng chính phủ cấp hạtVăn phòng hành chính thành phốVăn phòng quận/huyệnĐập nướcThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrường mẫu giáoTrường tiểu họcBảo tàngĐài tưởng niệmĐiểm thu hút khách du lịchPhòng trưng bày nghệ thuậtThắng cảnhCửa hàng kemHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng bán đồ ăn mang vềNhà hàng IzakayaNhà hàng mì Nhật BảnNhà hàng Nhật BảnNhà hàng Phương TâyQuán ăn nhẹQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán Cà PhêQuán mì sobaDịch vụ thuê xe đạpVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaNgân hàngBệnh xáCác nha sĩCơ sở điều dưỡngDịch vụ chăm sóc y tế tại nhàHiệu làm tóc
Hiển thị 1-50 của 80
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Biei
Thông tin về Biei
| Khu vực | 0.1 km² |
| Các vùng lân cận | Motomachi, 4 Chome, Shirogane, Motomachi, 1 Chome, Sakaemachi, 1 Chome, Nakamachi, 1 Chome |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ Chuẩn Nhật Bản |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.58444, 142.45972 |
Bản đồ Biei
Bản đồ tương tác
Dân số Biei
Năm 1975 đến 2015
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Dân số | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Mật độ dân số | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² | 0 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Biei từ 2000 đến 2000
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 |
|---|---|---|
| Biei | — | — |
| Hokkaidō | +1.5% | -1.8% |
| Nhật Bản | +12.9% | +2.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Mật độ dân số của Hokkaidō
Mật độ dân số: 61,9 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Hokkaidō | 5,2 million | 83.510,2 km² | 61,9 / km² |
| Nhật Bản | 122,9 million | 373.410,9 km² | 329 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Biei
Dân số ước tính từ 1975 đến 2015
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Biei
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Biei
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Biei
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Hokkaidō
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Hokkaidō | 8,083,022 tn | 1.56 tn | 96.8 tons/km² |
| Nhật Bản | 541,995,101 tn | 4.41 tn | 1,451.5 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Hokkaidō
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 8,083,022 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 1.56 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 96.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (4) |
| Lốc xoáy | Cao (9) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/30/19 | 6:53 AM | 4.5 | 32.7 km | 168,060 m | 7km SW of Shimo-furano, Japan | usgs.gov |
| 6/9/19 | 5:27 PM | 4.3 | 47.8 km | 127,470 m | 25km SE of Shimo-furano, Japan | usgs.gov |
| 11/11/18 | 10:52 PM | 4.5 | 28.1 km | 166,230 m | 6km W of Shimo-furano, Japan | usgs.gov |
| 8/12/18 | 11:51 PM | 4.3 | 72.4 km | 227,450 m | 17km SE of Nayoro, Japan | usgs.gov |
| 4/20/18 | 7:10 PM | 4.1 | 39 km | 167,160 m | 12km S of Shimo-furano, Japan | usgs.gov |
| 6/30/17 | 9:39 PM | 4.1 | 61.8 km | 15,730 m | 15km ESE of Rumoi, Japan | usgs.gov |
| 6/12/17 | 8:57 AM | 4.2 | 34 km | 157,710 m | 13km W of Shimo-furano, Japan | usgs.gov |
| 12/24/16 | 9:40 AM | 4.4 | 13.2 km | 176,670 m | 13km E of Ashibetsu, Japan | usgs.gov |
| 7/30/16 | 5:12 AM | 4.3 | 82.2 km | 142,200 m | 37km ENE of Chitose, Japan | usgs.gov |
| 7/12/16 | 4:43 PM | 4.3 | 37.4 km | 172,010 m | 17km SE of Shimo-furano, Japan | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
