Danh mục tại Beppu

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng bán gỗCửa hàng đậu phụĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn sản phẩm giấyĐồ thủ công mỹ nghệMáy in công nghiệpNgành vật liệu điệnNhà bán buôn rau quảNhà cung cấp đáNhà cung cấp dầu sưởiNhà cung cấp khí prôpanNhà cung cấp máy móc công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpNhà cung cấp thực phẩmNhà cung cấp vật liệu xây dựngNhà máy xay xát gạoNhà sản xuất thiết bị y tếNuôi trồngSản xuất công nghiệp & Xây dựngVật tư sản xuất thực phẩmCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng KimonoCửa hàng phụ kiện thời trangCửa hàng quần áoDịch vụ giặt ủiDịch vụ lau chùiHiệu giặt tự độngHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữ
Hiển thị 1-50 của 484

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Beppu

Thông tin về Beppu

Khu vực27.9 km²
Dân số83.426
Dân số nam37.838 (45.4%)
Dân số nữ45.588 (54.6%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+3.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-0.5%
Độ tuổi trung bình48.6 tuổi (Nam: 45.5, Nữ: 51.3)
GDP bình quân đầu người (PPP)$31.955 (2022)
Mã Vùng977
Các vùng lân cậnKitahama, 1 Chome, Kusunokimachi, Motomachi, Kaminoguchicho, Tsurumi
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ33.27945, 131.49751
Mã Bưu Chính874

Bản đồ Beppu

Bản đồ tương tác

Dân số Beppu

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số80.58184.93183.85580.13783.42679.56476.018
Mật độ dân số2.890,8 / km²3.046,9 / km²3.008,3 / km²2.874,9 / km²2.992,9 / km²2.854,3 / km²2.727,1 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Beppu từ 2000 đến 2020

Giảm 0.5% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Beppu+3.5%-1.8%-0.5%
Ōita
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Beppu

Tuổi trung vị: 48.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Beppu48.6 yrs51.3 yrs45.5 yrs
Ōita48.8 yrs51.1 yrs46.2 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Beppu

Mật độ dân số: 2.993 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Beppu83.42627,9 km²2.993 / km²
Ōita1,1 million6.337,2 km²178 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Beppu

Dân số ước tính từ 700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Beppu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Beppu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Beppu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Beppu

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$20.011$23.138$25.870$27.464$27.072$26.586$30.742$31.955
Tổng GDP$72,5 Tr$72,2 Tr$80,1 Tr$79,4 Tr$74 Tr$71,1 Tr$82 Tr$86,1 Tr
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Beppu

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Beppu106,483 tn1.28 tn3,820 tons/km²
Ōita1,579,968 tn1.4 tn249.3 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Beppu
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)106,483 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.28 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)3,820 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (9)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (10)
Núi lửaTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Volcano Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BR8Q45.
  6. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/7/188:25 PM4.231.9 km119,510 m4km NNW of Takedamachi, Japanusgs.gov
7/1/173:58 PM4.550.2 km15,410 m25km ENE of Ozu, Japanusgs.gov
8/15/164:36 AM4.943 km71,680 m17km ESE of Kunisaki-shi, Japanusgs.gov
8/1/165:20 AM4.162 km92,080 m26km S of Takedamachi, Japanusgs.gov
7/18/169:22 PM4.345.5 km123,400 m17km NNE of Bungo-Takada-shi, Japanusgs.gov
7/1/165:39 AM4.936.8 km78,900 m5km SSE of Kunisaki-shi, Japanusgs.gov
5/5/161:40 AM4.651.9 km13,650 m21km E of Kikuchi, Japanusgs.gov
5/5/161:31 AM4.658.1 km16,830 m15km E of Kikuchi, Japanusgs.gov
4/29/166:09 AM4.219.9 km2,350 m12km E of Tsukawaki, Japanusgs.gov
4/24/167:52 AM4.353.3 km10,000 m21km NE of Ozu, Japanusgs.gov

Beppu

Beppu (別府市, Beppu-shi) (âm Hán-Việt: Biệt Phủ) là một thành phố ở tỉnh Ōita trên đảo Kyūshū, Nhật Bản. Tính đến ngày 31 tháng 1 năm 2008, Beppu có dân số 122.297 người và tổng diện tích 125,13 km² với mật độ 977 người trên mỗi km². lập lên ngày 1 tháng 4, 192..

Trang Wikipedia về Beppu
Hình ảnh về Beppu

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.