Danh mục tại Atsugi

Bãi đậu xe và nhà để xeBãi rửa xe ô tôChợ phụ tùng ô tôCho Thuê XeCửa hàng ắc quyCửa hàng bánh xeCửa hàng bán pin ô tôCửa hàng bán thiết bị âm thanh ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng săm lốp cũCửa hàng xe máyĐại lý xe cũĐại lý xe HondaĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôĐại lý xe NissanĐại lý xe ToyotaĐăng kiểm xeDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ độ xe ô tôDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ phục chế ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà buôn bán xe máy cũNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôNhà xuất khẩu xe cộSơn xe ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTiệm sửa vỏ xeTrạm đăng kiểm xeTrạm xăngXe Tải và Toa MoócXưởng máy ô tôBán sỉ kim loạiBán sỉ vật liệu xây dựngChế tạo máyCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóa
Hiển thị 1-50 của 718

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Atsugi

Thông tin về Atsugi

Khu vực99.7 km²
Dân số298.862
Dân số nam154.501 (51.7%)
Dân số nữ144.361 (48.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+36.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+4.6%
Độ tuổi trung bình41.8 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 43.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$28.632 (2022)
Mã Vùng462
Các vùng lân cậnAtsugi, Nakacho, 3 Chome, Nakacho, 2 Chome, Kamiechi, Iiyama
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ35.44272, 139.36931
Mã Bưu Chính243252259

Bản đồ Atsugi

Bản đồ tương tác

Dân số Atsugi

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số219.627263.672285.815310.981298.862291.084283.650
Mật độ dân số2.203,2 / km²2.645 / km²2.867,1 / km²3.119,6 / km²2.998 / km²2.920 / km²2.845,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Atsugi từ 2000 đến 2020

Tăng 4.6% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Atsugi+36.1%+13.3%+4.6%
Kanagawa
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Atsugi

Tuổi trung vị: 41.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Atsugi41.8 yrs43.1 yrs40.7 yrs
Kanagawa42.8 yrs43.9 yrs41.7 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Atsugi

Mật độ dân số: 2.998 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Atsugi298.86299,7 km²2.998 / km²
Kanagawa9,1 million2.416,9 km²3.757 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Atsugi

Dân số ước tính từ 1500 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Atsugi

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Atsugi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Atsugi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Atsugi

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$19.345$18.738$19.858$23.825$22.139$24.072$22.990$28.632
Tổng GDP$2,5 T$2,4 T$3 T$3,6 T$3,6 T$4 T$3,8 T$4,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Atsugi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Atsugi481,040 tn1.61 tn4,825.5 tons/km²
Kanagawa15,378,105 tn1.69 tn6,362.7 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Atsugi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)481,040 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người1.61 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)4,825.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtCao (10)
Lốc xoáyCao (10)
Sạt lởCao (9)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/8/191:54 PM4.526.2 km26,390 m9km S of Uenohara, Japanusgs.gov
5/9/1912:02 PM4.234.3 km144,200 m17km SE of Odawara, Japanusgs.gov
12/30/185:16 AM4.24.9 km112,470 m3km SW of Minami-rinkan, Japanusgs.gov
9/10/173:51 PM435.8 km51,990 m2km W of Itsukaichi, Japanusgs.gov
7/14/179:13 AM4.536.2 km64,620 m6km ENE of Fussa, Japanusgs.gov
4/14/1611:58 AM4.632.2 km47,070 m6km ESE of Komae, Japanusgs.gov
2/4/1610:41 PM4.329.5 km29,310 m4km WNW of Kawasaki, Japanusgs.gov
1/18/1612:56 AM4.630.6 km146,530 m11km SE of Odawara, Japanusgs.gov
7/28/141:07 AM4.225.5 km139,320 m12km S of Chigasaki, Japanusgs.gov
12/21/116:04 AM4.941 km117,500 mnear the south coast of Honshu, Japanusgs.gov

Atsugi

Thành phố Atsugi (tiếng Nhật: 厚木市) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Kanagawa, vùng Kantō, Nhật Bản. phố rộng 93,83 km2, ở vị trí gần như trung tâm tỉnh, và có 226.174 dân (ước ngày 1/8/2008).

Trang Wikipedia về Atsugi
Hình ảnh về Atsugi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.