Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Ashoro

Thông tin về Ashoro

Khu vực3.4 km²
Dân số3.290
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-31.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-19.1%
Mã Vùng1562
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ43.23722, 143.54278
Mã Bưu Chính068089

Bản đồ Ashoro

Bản đồ tương tác

Dân số Ashoro

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số4.8264.5644.0653.4663.290
Mật độ dân số1.403,9 / km²1.327,7 / km²1.182,5 / km²1.008,3 / km²957,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Ashoro từ 2000 đến 2015

Giảm 14.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Ashoro-28.2%-24.1%-14.7%
Hokkaidō-4.9%-8%-6.3%
Nhật Bản+13.6%+3.4%+0.6%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Ashoro

Mật độ dân số: 957 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Ashoro3.2903,438 km²957 / km²
Hokkaidō5,2 million83.510,2 km²61,9 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Ashoro

Dân số ước tính từ 200 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Ashoro

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Ashoro

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Ashoro3,114 tn0.95 tn905.9 tons/km²
Hokkaidō8,083,022 tn1.56 tn96.8 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Ashoro
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,114 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.95 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)905.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (7)
Lốc xoáyCao (8)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/14/191:23 PM4.454.4 km121,110 m28km SE of Obihiro, Japanusgs.gov
7/8/189:38 AM451.1 km132,510 m7km S of Obihiro, Japanusgs.gov
7/24/162:51 AM4.842.9 km87,200 m2km NNE of Obihiro, Japanusgs.gov
3/14/168:31 PM4.426.9 km119,330 m17km E of Otofuke, Japanusgs.gov
2/14/1610:47 PM4.524 km140,830 m15km NNE of Otofuke, Japanusgs.gov
11/10/153:50 PM4.538.7 km124,250 m46km E of Obihiro, Japanusgs.gov
10/7/148:10 PM4.262 km125,080 m38km SE of Obihiro, Japanusgs.gov
8/13/132:18 AM4.247.5 km126,620 m17km WNW of Otofuke, Japanusgs.gov
8/13/1312:09 AM5.153.9 km177,920 m35km WSW of Kitami, Japanusgs.gov
6/6/134:15 PM4.432 km15,600 m47km NW of Kushiro, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.