Thông tin về Aoki

Khu vực0.1 km²
Dân số925
Dân số nam450 (48.6%)
Dân số nữ475 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+664.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+646.0%
Độ tuổi trung bình47.2 tuổi (Nam: 45, Nữ: 49.3)
Các vùng lân cậnTazawa, Muramatsu, Togo, Naramoto, Tonodo
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ36.36865, 138.12565

Bản đồ Aoki

Bản đồ tương tác

Dân số Aoki

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số121122124114925911903
Mật độ dân số1.936 / km²1.952 / km²1.984 / km²1.824 / km²14.800 / km²14.576 / km²14.448 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aoki từ 2000 đến 2020

Tăng 646% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aoki+664.5%+658.2%+646%
Nagano
Nhật Bản
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aoki

Tuổi trung vị: 47.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aoki47.2 yrs49.3 yrs45 yrs
Nagano47.6 yrs49.6 yrs45.6 yrs
Nhật Bản45.1 yrs46.9 yrs43.5 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aoki

Mật độ dân số: 14.800 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aoki92562.500 m²14.800 / km²
Nagano2,1 million13.556,7 km²153 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aoki

Dân số ước tính từ 1700 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aoki

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aoki

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aoki

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aoki9,398 tn10.16 tn150,371.7 tons/km²
Nagano20,865,304 tn10.03 tn1,539.1 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aoki
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)9,398 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người10.16 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)150,371.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (6)
Lốc xoáyCao (9)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  5. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/19/1912:04 PM4.635.3 km10,000 m11km WSW of Omachi, Japanusgs.gov
5/12/181:29 AM5.136.4 km9,940 m16km NNE of Omachi, Japanusgs.gov
12/5/173:13 PM5.117.6 km2,870 m7km NE of Hotaka, Japanusgs.gov
5/27/1711:59 AM4.655.3 km1,610 m2km SSE of Iiyama, Japanusgs.gov
6/30/1611:04 PM4.547.2 km10,300 m26km WNW of Nagano-shi, Japanusgs.gov
6/25/164:51 AM4.651.1 km10,000 m26km SSE of Itoigawa, Japanusgs.gov
5/15/162:23 AM4.247.4 km205,130 m17km NNW of Nagano-shi, Japanusgs.gov
2/3/1612:28 PM4.238.3 km10,000 m17km WNW of Hotaka, Japanusgs.gov
3/23/154:06 PM4.249.3 km13,210 m24km NW of Nagano-shi, Japanusgs.gov
12/21/144:17 PM4.627.4 km19,950 m15km WSW of Nagano-shi, Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.