Danh mục tại Abu

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Abu

Mô tả ngànhSố lượng cơ sởXếp hạng Google trung bình
Mua sắm174
Quản lí công chúng122
Tôn giáo93.2

Thông tin về Abu

Khu vực0.1 km²
Các vùng lân cậnNago, Fukudashimo, Uta, Kiyo, Ubuka
Giờ địa phương
Múi giờGiờ Chuẩn Nhật Bản
Vĩ độ & Kinh độ34.50000, 131.46667

Bản đồ Abu

Bản đồ tương tác

Dân số Abu

Năm 1975 đến 2015

Data1975199020002015
Dân số0000
Mật độ dân số0 / km²0 / km²0 / km²0 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Abu từ 2000 đến 2000

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990
Abu
Yamaguchi-2.7%-3.5%
Nhật Bản+12.9%+2.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Mật độ dân số của Yamaguchi

Mật độ dân số: 219 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Yamaguchi1,3 million6.109,4 km²219 / km²
Nhật Bản122,9 million373.410,9 km²329 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Abu

Dân số ước tính từ 1975 đến 2015

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Abu

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Abu

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Abu

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Yamaguchi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Yamaguchi650,235 tn0.49 tn106.4 tons/km²
Nhật Bản541,995,101 tn4.41 tn1,451.5 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Yamaguchi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)650,235 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người0.49 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)106.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodHigh (8)
EarthquakeHigh (8)
CycloneHigh (10)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, International Bank for Reconstruction and Development - The World Bank, and United Nations Environment Programme Global Resource Information Database Geneva - UNEP/GRID-Geneva. 2005. Global Cyclone Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4CZ353K.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/2/189:47 PM4.59.3 km21,280 m15km NNW of Hagi, Japanusgs.gov
8/15/177:38 PM4.591.2 km58,110 m11km S of Yanai, Japanusgs.gov
7/18/169:22 PM4.390.4 km123,400 m17km NNE of Bungo-Takada-shi, Japanusgs.gov
8/13/1410:51 PM4.581.9 km81,850 m12km SSW of Hikari, Japanusgs.gov
3/22/1411:05 AM4.6100 km85,660 m16km NE of Kunisaki-shi, Japanusgs.gov
3/13/145:06 PM6.396.3 km79,000 m15km NNE of Kunisaki-shi, Japanusgs.gov
6/3/114:57 PM597.9 km10,000 mwestern Honshu, Japanusgs.gov
12/26/1011:25 AM4.461.3 km10,100 mKyushu, Japanusgs.gov
12/19/083:44 AM4.298 km133,400 mKyushu, Japanusgs.gov
11/9/074:47 PM4.494.6 km18,500 mSea of Japanusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.