Danh mục tại Aqaba

Bãi đậu xe và nhà để xeCho Thuê XeĐại Lý Xe MớiLốp Xe và Bình Ắc QuyPhụ Tùng XeRửa Xe và Thông tin về XeSửa chữa xe hơiTrạm xăngBán buôn đồ dùng gia đìnhBán buôn thực phẩm, đồ uống và thuốc láBán sỉ máy mócBán sỉ quần áo và vải vócBán sỉ vật liệu xây dựngChung hóa bán buônĐại lí bán sỉMáy Kéo và Thiết Bị Nông TrạiNhững chỗ bán sĩ khácCửa Hàng Đồ CướiCửa hàng quần áoGiặt ủiHiệu GiàyPhụ kiện quần áoQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrang Sức và Đồng HồCửa hàng điện thoại di độngViễn thôngBưu điệnCác tổ chức thành viên khácCảnh sát và thực thi pháp luậtNhà thờNhà thờ Hồi giáoPhòng cháy chữa cháy và cứu hộQuản lí công chúngTất cả tổ chức thành viênTôn giáoCửa hàng điện tửLập trình máy tính, thiết kế webCửa hàng kim loạtDịch vụ xây dựng công nghệLắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa điều hòa không khíNgành xây dựng khácNhà Thầu ChínhXây dựng các tòa nhàGiáo dụcGiáo dục khácGiáo dục thể chấtGiáo dục văn hóaNền giáo dục cao hơn (cao đẳng, đại học)Trường học lái xeTrường mầm non, mẫu giáoTrường tiểu học và tiểu họcBảo tàngCông viên giải tríNhiếp ảnhSở thú và bể cáThư việnBánh PizzaBữa sáng và bữa sáng và trưaBuffetCửa hàng bán kẹoCửa hàng rượu, bia, rượuCửa hàng tạp hoá và siêu thịHiệu Bánh MỳKem và cửa hàng sữa chuaNhà hàngNhà hàng burgerNhà hàng Địa Trung HảiNhà hàng hải sảnNhà hàng MỹNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng Trung ĐôngNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán cà phêQuán cà phê InternetRau QuảTất cả thức ăn và đồ uốngThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng nệmCửa hàng vật nuôi và vật nuôiĐồ cổKem Dưỡng DaSửa chữa khácSửa chữa máy tính và đồ dùng gia đìnhThiết bị gia dụng và hàng hóaVườn ươm và cung cấp vườnAtm củaCông Ty Tín DụngLuật sư hợp phápNgân hàngNhân viên kế toánTài chính khácBác sĩ nhãn khoaBệnh việnCác hiệu thuốc và cửa hàng thuốcCác nha sĩCác phòng thí nghiệm y tếChuyên gia nhãn khoa và kính mắtPhòng khám y tếSức khoẻ và y tếThầy Thuốc và Bác Sĩ Phẫu ThuậtY sĩ nhãn khoaMassageSpa ngàyThẩm mỹ việnThợ cắt tócTiệm cắt tócTrung tâm thể dụcDịch vụ dọn rửa toàn diệnDịch vụ nghiên cứu, phát triển và kiểm nghiệmVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động SảnCăn hộBán lẻ đồ chơi và trò chơiCửa Hàng Bách HóaCửa hàng bán đồ cũCửa hàng thuốc láMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNước Và Đồ Uống Đóng ChaiQuà tặng, thẻ, vật tư bênBể bơi công cộngCác môn thể thao khácCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngCửa hàng cá và giải quyếtĐịa điểm cắm trại.Đồ Thể ThaoSân chơiThể thao và giải tríThuyềnChỗ ở khácDu lịch và đi lạiGiao nhận vận tảiGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángHãng Du LịchHãng Hàng KhôngHoạt động vận chuyển khácKhách sạn và nhà nghỉKý túc xáNhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡngQuản lí du lịchTaxiThuyền chở kháchXe buýt và xe lửaKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aqaba

Thông tin về Aqaba

Khu vực2168.3 km²
Dân số138.734
Dân số nam77.604 (55.9%)
Dân số nữ61.130 (44.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+372.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+87.9%
Độ tuổi trung bình20.6 tuổi (Nam: 22.3, Nữ: 18.6)
Các vùng lân cậnHay As Safa, Al Hay Al Akhdar, Al Mantiqa As Sakaniyya As Sadisa, Hay Al Fayha, Hay Ad Dustur
Giờ địa phương
Múi giờGMT+03:00
Vĩ độ & Kinh độ29.52667, 35.00778

Bản đồ Aqaba

Bản đồ tương tác

Dân số Aqaba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số29.37451.20773.829123.447138.734
Mật độ dân số13,5 / km²23,6 / km²34,1 / km²56,9 / km²64 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Aqaba từ 2000 đến 2015

Tăng 67.2% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Aqaba+320.3%+141.1%+67.2%
Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah+308.6%+135%+63.5%
Jordan+283.5%+126%+59.2%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Aqaba

Tuổi trung vị: 20.6 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Aqaba20.6 yrs18.6 yrs22.3 yrs
Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah21.5 yrs19.7 yrs23 yrs
Jordan20.7 yrs20.6 yrs20.8 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Aqaba

Mật độ dân số: 64 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Aqaba138.7342.168,3 km²64 / km²
Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah164.4736.492,1 km²25,3 / km²
Jordan7,6 million89.119,6 km²85,1 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Aqaba

Dân số ước tính từ 1930 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Aqaba

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aqaba

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aqaba

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Aqaba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Aqaba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Aqaba572,466 tn4.13 tn264 tons/km²
Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah707,659 tn4.3 tn109 tons/km²
Jordan28,633,414 tn3.77 tn321.3 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Aqaba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)572,466 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.13 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)264 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (5.4)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
6/27/153:34 PM5.563.3 km22,000 m0km SSE of Nuwaybi`a, Egyptusgs.gov
12/11/078:38 AM477.3 km1,000 mEgyptusgs.gov
2/26/0510:57 PM4.156.3 km10,000 mJordan-Saudi Arabia border regionusgs.gov
2/7/013:39 AM429.6 km9,000 mJordan-Saudi Arabia border regionusgs.gov
12/19/998:42 AM4.120 km17,000 mEgyptusgs.gov
12/8/993:35 AM432.2 km5,000 mEgyptusgs.gov
8/7/998:19 PM3.770.6 km14,000 mEgyptusgs.gov
11/19/9812:09 PM4.541.3 km16,000 mEgyptusgs.gov
2/21/9710:12 AM4.454.9 km10,000 mEgyptusgs.gov
1/26/978:21 AM432.6 km10,000 mEgyptusgs.gov

Aqaba

Aqaba (tiếng Ả Rập: العقبة, Al-ʻAqabah) là một thành phố ven biển ở viễn nam Jordan, thủ phủ của Aqaba Governorate tại đầu vịnh Aqaba. Aqaba có tầm quan trọng chiến lược đối với Jordan do nó là hải cảng duy nhất của quốc gia này. Aqaba ngày nay nổi tiếng nhất ..

Trang Wikipedia về Aqaba
Hình ảnh về Aqaba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.