Danh mục tại Aqaba
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Aqaba
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Nhà hàng | 75 | 4 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 70 | 4 |
| Chỗ ở khác | 62 | 4.1 |
| Mua sắm | 53 | 3.7 |
| Quán cà phê | 21 | 3.9 |
| Nhà hàng Trung Đông | 19 | 3.9 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 18 | 4.4 |
| Đồ Thể Thao | 16 | 4.3 |
| Nhà nghỉ, cabin và khu nghỉ dưỡng | 15 | 4.1 |
| Thể thao và giải trí | 15 | 4.5 |
| Nhà hàng hải sản | 14 | 3.9 |
| Địa điểm cắm trại. | 14 | 4.5 |
| Ngân hàng | 12 | 3.7 |
| Quản lí công chúng | 11 | 3.9 |
| Cửa Hàng Bách Hóa | 10 | 3.7 |
| Công Ty Tín Dụng | 10 | 4.4 |
| Hãng Du Lịch | 9 | 4.6 |
| Xây dựng các tòa nhà | 9 | 4 |
| Mua Sắm Khác | 8 | 3.4 |
Thông tin về Aqaba
| Khu vực | 2168.3 km² |
| Dân số | 138.734 |
| Dân số nam | 77.604 (55.9%) |
| Dân số nữ | 61.130 (44.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +372.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +87.9% |
| Độ tuổi trung bình | 20.6 tuổi (Nam: 22.3, Nữ: 18.6) |
| Các vùng lân cận | Hay As Safa, Al Hay Al Akhdar, Al Mantiqa As Sakaniyya As Sadisa, Hay Al Fayha, Hay Ad Dustur |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | GMT+03:00 |
| Vĩ độ & Kinh độ | 29.52667, 35.00778 |
Bản đồ Aqaba
Bản đồ tương tác
Dân số Aqaba
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 29.374 | 51.207 | 73.829 | 123.447 | 138.734 |
| Mật độ dân số | 13,5 / km² | 23,6 / km² | 34,1 / km² | 56,9 / km² | 64 / km² |
Thay đổi dân số Aqaba từ 2000 đến 2015
Tăng 67.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Aqaba | +320.3% | +141.1% | +67.2% |
| Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah | +308.6% | +135% | +63.5% |
| Jordan | +283.5% | +126% | +59.2% |
Tuổi trung vị của Aqaba
Tuổi trung vị: 20.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Aqaba | 20.6 yrs | 18.6 yrs | 22.3 yrs |
| Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah | 21.5 yrs | 19.7 yrs | 23 yrs |
| Jordan | 20.7 yrs | 20.6 yrs | 20.8 yrs |
Mật độ dân số của Aqaba
Mật độ dân số: 64 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Aqaba | 138.734 | 2.168,3 km² | 64 / km² |
| Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah | 164.473 | 6.492,1 km² | 25,3 / km² |
| Jordan | 7,6 million | 89.119,6 km² | 85,1 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Aqaba
Dân số ước tính từ 1930 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Aqaba
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Aqaba
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Aqaba
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Aqaba
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Aqaba
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Aqaba | 572,466 tn | 4.13 tn | 264 tons/km² |
| Muḩāfaz̧at al ‘Aqabah | 707,659 tn | 4.3 tn | 109 tons/km² |
| Jordan | 28,633,414 tn | 3.77 tn | 321.3 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 572,466 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.13 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 264 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (5.4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/27/15 | 3:34 PM | 5.5 | 63.3 km | 22,000 m | 0km SSE of Nuwaybi`a, Egypt | usgs.gov |
| 12/11/07 | 8:38 AM | 4 | 77.3 km | 1,000 m | Egypt | usgs.gov |
| 2/26/05 | 10:57 PM | 4.1 | 56.3 km | 10,000 m | Jordan-Saudi Arabia border region | usgs.gov |
| 2/7/01 | 3:39 AM | 4 | 29.6 km | 9,000 m | Jordan-Saudi Arabia border region | usgs.gov |
| 12/19/99 | 8:42 AM | 4.1 | 20 km | 17,000 m | Egypt | usgs.gov |
| 12/8/99 | 3:35 AM | 4 | 32.2 km | 5,000 m | Egypt | usgs.gov |
| 8/7/99 | 8:19 PM | 3.7 | 70.6 km | 14,000 m | Egypt | usgs.gov |
| 11/19/98 | 12:09 PM | 4.5 | 41.3 km | 16,000 m | Egypt | usgs.gov |
| 2/21/97 | 10:12 AM | 4.4 | 54.9 km | 10,000 m | Egypt | usgs.gov |
| 1/26/97 | 8:21 AM | 4 | 32.6 km | 10,000 m | Egypt | usgs.gov |
Aqaba
Aqaba (tiếng Ả Rập: العقبة, Al-ʻAqabah) là một thành phố ven biển ở viễn nam Jordan, thủ phủ của Aqaba Governorate tại đầu vịnh Aqaba. Aqaba có tầm quan trọng chiến lược đối với Jordan do nó là hải cảng duy nhất của quốc gia này. Aqaba ngày nay nổi tiếng nhất ..
Trang Wikipedia về Aqaba
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
