Danh mục tại Zocca
Trạm xăngNuôi trồngTrang trại hữu cơCửa hàng quần áoDịch vụ vận chuyển và gửi thưTôn giáoCửa hàng bán đồ điện tửLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiXây dựng các tòa nhàĐiểm thu hút khách du lịchBánh PizzaCửa hàng tạp hoá và siêu thịNhà hàngNhà hàng ÝQuán bar, quán rượu và quán rượuThịtAtm củaCông ty bảo hiểmNgân hàngCác nha sĩHiệu làm tócThợ làm tócCông đoànCông ty kinh doanh bất động sảnĐại lý bất động sảnKhu liên hợp căn hộSiêu thịBến xe buýtDịch vụ chuyển phát nhanhGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn và nhà nghỉVận chuyển hàng hoá/ thương mại
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Zocca
Thông tin về Zocca
| Khu vực | 0.7 km² |
| Dân số | 1.470 |
| Dân số nam | 741 (50.4%) |
| Dân số nữ | 729 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -2.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +4.9% |
| Độ tuổi trung bình | 40.3 tuổi (Nam: 40.5, Nữ: 39.9) |
| Các vùng lân cận | Montepastore |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.34566, 10.99308 |
Bản đồ Zocca
Bản đồ tương tác
Dân số Zocca
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.500 | 1.400 | 1.401 | 1.491 | 1.470 |
| Mật độ dân số | 2.181,8 / km² | 2.036,4 / km² | 2.037,8 / km² | 2.168,7 / km² | 2.138,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Zocca từ 2000 đến 2015
Tăng 6.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Zocca | -0.6% | +6.5% | +6.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Zocca
Tuổi trung vị: 40.3 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Zocca | 40.3 yrs | 39.9 yrs | 40.5 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Zocca
Mật độ dân số: 2.138 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Zocca | 1.470 | 0,688 km² | 2.138 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Zocca
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Zocca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Zocca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Zocca | 12,199 tn | 8.3 tn | 17,744 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Zocca
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 12,199 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,744 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/22/15 | 12:57 PM | 3.6 | 22.2 km | 10,000 m | 0km WSW of Lizzano in Belvedere, Italy | usgs.gov |
| 1/23/15 | 6:51 AM | 4.5 | 26.6 km | 9,700 m | 2km WSW of Castiglione dei Pepoli, Italy | usgs.gov |
| 4/7/08 | 7:30 AM | 3.3 | 7.1 km | 16,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/26/08 | 2:43 AM | 3.7 | 25.2 km | 5,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/27/06 | 8:04 AM | 4 | 9.8 km | 59,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/16/04 | 2:58 AM | 3 | 9.6 km | 15,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 1/4/04 | 8:20 PM | 3.1 | 8.9 km | 10,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/12/03 | 8:02 AM | 3.1 | 6.7 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/11/03 | 6:00 PM | 3.2 | 5.4 km | 12,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/16/03 | 6:34 AM | 3.2 | 21.4 km | 10,800 m | northern Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


