Danh mục tại Venarotta
Thông tin về Venarotta
| Khu vực | 0.5 km² |
| Dân số | 1.028 |
| Dân số nam | 512 (49.8%) |
| Dân số nữ | 516 (50.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -26.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -11.1% |
| Độ tuổi trung bình | 41.6 tuổi (Nam: 40.7, Nữ: 42.6) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.88266, 13.49157 |
Bản đồ Venarotta
Bản đồ tương tác
Dân số Venarotta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.402 | 1.276 | 1.156 | 1.042 | 1.028 |
| Mật độ dân số | 2.804 / km² | 2.552 / km² | 2.312 / km² | 2.084 / km² | 2.056 / km² |
Thay đổi dân số Venarotta từ 2000 đến 2015
Giảm 9.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Venarotta | -25.7% | -18.3% | -9.9% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Venarotta
Tuổi trung vị: 41.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Venarotta | 41.6 yrs | 42.6 yrs | 40.7 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Venarotta
Mật độ dân số: 2.056 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Venarotta | 1.028 | 0,5 km² | 2.056 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Venarotta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Venarotta
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Venarotta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Venarotta | 7,093 tn | 6.9 tn | 14,185.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,093 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.9 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,185.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (7) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/3/17 | 11:34 PM | 4.2 | 26.8 km | 3,290 m | 6km N of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 7/22/17 | 2:13 AM | 4.2 | 30.1 km | 6,670 m | 2km NE of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 7/1/17 | 7:17 PM | 4.3 | 29.2 km | 5,100 m | 4km NNW of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 1/18/17 | 11:07 AM | 4.1 | 26.9 km | 10,000 m | 7km WSW of Arquata del Tronto, Italy | usgs.gov |
| 11/12/16 | 2:43 PM | 4.1 | 29.3 km | 10,000 m | 9km SW of Arquata del Tronto, Italy | usgs.gov |
| 9/11/16 | 6:39 PM | 4 | 28.4 km | 10,000 m | 6km NNW of Amatrice, Italy | usgs.gov |
| 9/3/16 | 10:18 AM | 4.4 | 23 km | 9,000 m | 11km ESE of Visso, Italy | usgs.gov |
| 8/31/16 | 6:12 PM | 4.1 | 22.2 km | 2,830 m | 11km NNW of Arquata del Tronto, Italy | usgs.gov |
| 8/29/16 | 1:44 AM | 3.5 | 28.2 km | 10,000 m | 8km ESE of Norcia, Italy | usgs.gov |
| 8/28/16 | 3:55 PM | 4.2 | 27.7 km | 2,460 m | 6km E of Norcia, Italy | usgs.gov |
Venarotta
Venarotta là một đô thị ở tỉnh Ascoli Piceno ở vùngMarche, cách khoảng 80 km về phía nam của Ancona và khoảng8 km về phía tây bắc của Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 2.249 người và diện tích là 30.0 km². giáp cá..
Trang Wikipedia về VenarottaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


