Danh mục tại Udine

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuKính XeNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa sổ nhômĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ in nhãn tùy chỉnhDịch vụ sơn bột tĩnh điệnDịch vụ sửa chữa thủy lựcĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpLinh kiện mộc và đồ gỗMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩmNgười mua trang sứcNgười trồng trọtNhà bán buôn hải sảnNhà cung cấp cửa
Hiển thị 1-50 của 871

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Udine

Thông tin về Udine

Khu vực37.5 km²
Dân số97.605
Dân số nam46.920 (48.1%)
Dân số nữ50.685 (51.9%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+10.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+5.7%
Độ tuổi trung bình43.1 tuổi (Nam: 42, Nữ: 44.1)
GDP bình quân đầu người (PPP)$46.672 (2022)
Mã Vùng432
Các vùng lân cậnUdine Centro Storico
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ46.06370, 13.24458
Mã Bưu Chính3301733019330303303133033More

Bản đồ Udine

Bản đồ tương tác

Dân số Udine

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số88.49792.25192.37295.30697.60597.68698.042
Mật độ dân số2.359,9 / km²2.460 / km²2.463,3 / km²2.541,5 / km²2.602,8 / km²2.605 / km²2.614,5 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Udine từ 2000 đến 2020

Tăng 5.7% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Udine+10.3%+5.8%+5.7%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Udine

Tuổi trung vị: 43.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Udine43.1 yrs44.1 yrs42 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Udine

Mật độ dân số: 2.603 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Udine97.60537,5 km²2.603 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Udine

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Udine

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Udine

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$40.408$42.981$47.468$46.991$44.463$42.673$41.255$46.672
Tổng GDP$1,1 T$1,1 T$1,3 T$1,3 T$1,3 T$1,3 T$1,3 T$1,5 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Udine

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Udine806,490 tn8.26 tn21,506.4 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Udine
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)806,490 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.26 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)21,506.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
2/29/0811:41 AM3.524.7 km10,700 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
8/11/061:35 AM3.124.1 km5,500 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
2/3/007:17 AM3.212.1 km10,000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
11/22/994:16 PM3.120.8 km10,000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
4/12/981:35 PM3.919.9 km10,000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
12/9/971:36 AM3.526.1 km5,000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
12/2/975:18 PM3.113.3 km10,000 mItaly-Slovenia-Croatia border regionusgs.gov
12/22/963:49 AM3.116.6 km10,000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
12/14/943:38 AM3.324.5 km10,000 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov
7/23/937:34 PM4.12.9 km11,700 mAustria-Italy-Slovenia border regionusgs.gov

Udine

Udine là một đô thị và cộng đồng (comune) ở tỉnh Udine trong vùng Friuli-Venezia Giulia miền Bắc nước Ý. Đô thị Udine có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 2009 là 99.439 người còn dân số vùng đô thị là 175.000 người. Udine nằm giữa biển Adriatic ..

Trang Wikipedia về Udine
Hình ảnh về Udine

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.