Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Treville

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Dịch vụ khoa học và kĩ thuật9

Thông tin về Treville

Khu vực2.3 km²
Dân số231
Dân số nam115 (49.6%)
Dân số nữ116 (50.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-18.1%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-7.6%
Độ tuổi trung bình45 tuổi (Nam: 44.2, Nữ: 45.8)
Các vùng lân cậnTreville
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.09685, 8.35954

Bản đồ Treville

Bản đồ tương tác

Dân số Treville

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số282266250234231
Mật độ dân số125,3 / km²118,2 / km²111,1 / km²104 / km²102,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Treville từ 2000 đến 2015

Giảm 6.4% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Treville-17%-12%-6.4%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Treville

Tuổi trung vị: 45 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Treville45 yrs45.8 yrs44.2 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Treville

Mật độ dân số: 103 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Treville2312,25 km²103 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Treville

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Treville

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Treville

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Treville1,853 tn8.02 tn823.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Treville
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)1,853 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.02 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)823.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (10)
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/14/1311:34 AM3.173.8 km10,600 m3km NNW of Mignanego, Italyusgs.gov
4/19/0912:39 PM4.557.8 km40,200 mnorthern Italyusgs.gov
7/6/088:08 AM390 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/1/084:54 AM3.270.3 km7,900 mnorthern Italyusgs.gov
9/11/063:04 PM3.671 km55,400 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/0510:48 AM458 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/052:59 AM3.375.9 km14,900 mnorthern Italyusgs.gov
9/3/054:50 AM366 km2,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/057:35 PM3.167.8 km17,700 mnorthern Italyusgs.gov
7/5/0512:33 PM3.558.1 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov

Treville

Treville là một đô thị ở tỉnh Alessandria trong vùng Piedmont của Italia, có vị trí cách khoảng 50 km về phía đông của Torino và khoảng 30 km về phía tây bắc của Alessandria. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 267 người và diện tích ..

Trang Wikipedia về Treville

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.