Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Torre Bormida
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Chỗ ở khác | 6 |
Thông tin về Torre Bormida
| Khu vực | 8.8 km² |
| Dân số | 205 |
| Dân số nam | 108 (52.6%) |
| Dân số nữ | 97 (47.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -35.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.0% |
| Độ tuổi trung bình | 46.8 tuổi (Nam: 47.3, Nữ: 46.3) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.56274, 8.15444 |
Bản đồ Torre Bormida
Bản đồ tương tác
Dân số Torre Bormida
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 319 | 272 | 247 | 208 | 205 |
| Mật độ dân số | 36,5 / km² | 31,1 / km² | 28,2 / km² | 23,8 / km² | 23,4 / km² |
Thay đổi dân số Torre Bormida từ 2000 đến 2015
Giảm 15.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Torre Bormida | -34.8% | -23.5% | -15.8% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Torre Bormida
Tuổi trung vị: 46.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Torre Bormida | 46.8 yrs | 46.3 yrs | 47.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Torre Bormida
Mật độ dân số: 23,4 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Torre Bormida | 205 | 8,8 km² | 23,4 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Torre Bormida
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Torre Bormida
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Torre Bormida
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Torre Bormida | 1,663 tn | 8.11 tn | 190.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,663 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.11 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 190.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4/19/09 | 12:39 PM | 4.5 | 30.6 km | 40,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/6/08 | 9:26 AM | 3 | 41.6 km | 8,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/6/08 | 8:08 AM | 3 | 29.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/1/08 | 4:54 AM | 3.2 | 37.5 km | 7,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/11/06 | 3:04 PM | 3.6 | 30.1 km | 55,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/15/05 | 7:35 PM | 3.1 | 32.8 km | 17,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/2/05 | 10:12 AM | 3.1 | 46.6 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/30/04 | 3:11 PM | 3 | 35 km | 8,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/04 | 6:25 PM | 3.2 | 43.4 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/7/04 | 7:15 AM | 3.1 | 42.8 km | 10,500 m | northern Italy | usgs.gov |
Torre Bormida
Torre Bormida là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 70 km về phía đông nam của Torino và khoảng 50 km về phía đông bắc của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 216 người và diện tích 7,7..
Trang Wikipedia về Torre BormidaVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


