Danh mục tại Torrazza Piemonte
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Torrazza Piemonte
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Xây dựng các tòa nhà | 10 |
| Mua sắm | 9 |
| Nhà hàng | 7 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 7 |
| Thẩm mỹ viện | 6 |
| Quản lí đoàn thể | 6 |
| Trạm xăng | 5 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 5 |
Thông tin về Torrazza Piemonte
| Khu vực | 1.1 km² |
| Dân số | 1.955 |
| Dân số nam | 998 (51.1%) |
| Dân số nữ | 957 (48.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +81.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +23.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 42.1) |
| Các vùng lân cận | Barca |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.21535, 7.97673 |
| Mã Bưu Chính | 10037 |
Bản đồ Torrazza Piemonte
Bản đồ tương tác
Dân số Torrazza Piemonte
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.077 | 1.387 | 1.586 | 1.931 | 1.955 |
| Mật độ dân số | 957,3 / km² | 1.232,9 / km² | 1.409,8 / km² | 1.716,4 / km² | 1.737,8 / km² |
Thay đổi dân số Torrazza Piemonte từ 2000 đến 2015
Tăng 21.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Torrazza Piemonte | +79.3% | +39.2% | +21.8% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Torrazza Piemonte
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Torrazza Piemonte | 41.7 yrs | 42.1 yrs | 41.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Torrazza Piemonte
Mật độ dân số: 1.738 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Torrazza Piemonte | 1.955 | 1,125 km² | 1.738 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Torrazza Piemonte
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Torrazza Piemonte
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Torrazza Piemonte
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Torrazza Piemonte
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Torrazza Piemonte | 16,072 tn | 8.22 tn | 14,286.6 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 16,072 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.22 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 14,286.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Cao (9) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7/25/11 | 12:31 PM | 4.4 | 60.4 km | 25,100 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/19/09 | 12:39 PM | 4.5 | 55.3 km | 40,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/24/07 | 10:43 PM | 3.5 | 58.1 km | 16,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/11/06 | 3:04 PM | 3.6 | 69.2 km | 55,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 2:59 AM | 3.3 | 52.6 km | 14,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/3/05 | 4:50 AM | 3 | 35.9 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/5/05 | 12:33 PM | 3.5 | 25.3 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/13/05 | 1:03 AM | 3.1 | 42.7 km | 2,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/12/05 | 9:16 PM | 3.3 | 52.3 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/2/05 | 10:12 AM | 3.1 | 45.8 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Torrazza Piemonte
Torrazza Piemonte là một đô thị ở tỉnh Torino trong vùng Piedmont, có vị trí cách khoảng 25 km về phía đông bắc của Torino, nước Ý. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 2.475 người và diện tích là 9,9 km². Piemonte giáp các đô thị: Sa..
Trang Wikipedia về Torrazza PiemonteVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
