Thông tin về Tolve
| Khu vực | 0.6 km² |
| Dân số | 1.016 |
| Dân số nam | 527 (51.9%) |
| Dân số nữ | 489 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -68.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -64.5% |
| Độ tuổi trung bình | 39.4 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.9) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $34.524 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.69422, 16.01627 |
Bản đồ Tolve
Bản đồ tương tác
Dân số Tolve
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 3.271 | 3.164 | 2.863 | 2.503 | 1.016 | 953 | 869 |
| Mật độ dân số | 5.815,1 / km² | 5.624,9 / km² | 5.089,8 / km² | 4.449,8 / km² | 1.806,2 / km² | 1.694,2 / km² | 1.544,9 / km² |
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up gridThay đổi dân số Tolve từ 2000 đến 2020
Giảm 64.5% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Tolve | -68.9% | -67.9% | -64.5% |
| Ý | — | — | — |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Tolve
Tuổi trung vị: 39.4 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Tolve | 39.4 yrs | 40.9 yrs | 37.8 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Tolve
Mật độ dân số: 1.806 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Tolve | 1.016 | 0,563 km² | 1.806 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Tolve
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Tolve
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $27.441 | $29.188 | $32.235 | $30.922 | $31.208 | $34.080 | $30.517 | $34.524 |
| Tổng GDP | $263,4 Tr | $271 Tr | $287,5 Tr | $269,6 Tr | $267,3 Tr | $273 Tr | $222,3 Tr | $243,6 Tr |
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x
Phát thải CO2 của Tolve
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Tolve | 5,716 tn | 5.63 tn | 10,162 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Tolve
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 5,716 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 10,162 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (5) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2/17/07 | 5:54 PM | 3.1 | 43.3 km | 11,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 2/9/07 | 6:24 PM | 3 | 6.1 km | 32,299 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/26/06 | 4:29 PM | 3 | 46.7 km | 4,600 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/7/06 | 3:31 PM | 4.2 | 16.8 km | 27,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/5/06 | 4:00 AM | 3 | 32.1 km | 21,700 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/14/05 | 11:34 PM | 3 | 45.1 km | 6,400 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/10/05 | 1:24 AM | 3 | 35.5 km | 3,500 m | southern Italy | usgs.gov |
| 12/6/04 | 7:13 AM | 3 | 49.9 km | 3,700 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/28/04 | 7:29 AM | 3.3 | 30.7 km | 8,400 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/27/04 | 11:20 PM | 3.4 | 26.3 km | 6,700 m | southern Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


