Danh mục tại Termoli
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Termoli
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 292 |
| Nhà hàng | 215 |
| Quản lí đoàn thể | 155 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 149 |
| Cửa hàng quần áo | 133 |
| Chỗ ở khác | 128 |
| Luật sư hợp pháp | 110 |
| Sửa chữa xe hơi | 89 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 85 |
| Bất Động Sản | 82 |
| Sức khoẻ và y tế | 75 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 70 |
| Xây dựng các tòa nhà | 68 |
| Cửa hàng điện tử | 66 |
Thông tin về Termoli
| Khu vực | 5.9 km² |
| Dân số | 24.710 |
| Dân số nam | 11.931 (48.3%) |
| Dân số nữ | 12.779 (51.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +31.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.4% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 40.2, Nữ: 43) |
| Mã Vùng | 875 |
| Các vùng lân cận | Loreto |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 41.99994, 14.99389 |
| Mã Bưu Chính | 86039 |
Bản đồ Termoli
Bản đồ tương tác
Dân số Termoli
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 18.746 | 21.130 | 22.180 | 24.529 | 24.710 |
| Mật độ dân số | 3.157,2 / km² | 3.558,7 / km² | 3.735,6 / km² | 4.131,2 / km² | 4.161,7 / km² |
Thay đổi dân số Termoli từ 2000 đến 2015
Tăng 10.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Termoli | +30.8% | +16.1% | +10.6% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Termoli
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Termoli | 41.7 yrs | 43 yrs | 40.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Termoli
Mật độ dân số: 4.162 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Termoli | 24.710 | 5,9 km² | 4.162 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Termoli
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Termoli
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Termoli
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Termoli
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Termoli | 163,808 tn | 6.63 tn | 27,588.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 163,808 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.63 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 27,588.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/16/18 | 8:22 PM | 4.5 | 25.3 km | 3,240 m | 3km NNW of Guardialfiera, Italy | usgs.gov |
| 8/16/18 | 6:19 PM | 5.3 | 20.7 km | 11,590 m | 2km SE of Palata, Italy | usgs.gov |
| 8/14/18 | 9:48 PM | 4.6 | 20.6 km | 10,000 m | 1km SE of Palata, Italy | usgs.gov |
| 4/25/18 | 9:48 AM | 4.3 | 18.3 km | 10,000 m | 1km W of Montecilfone, Italy | usgs.gov |
| 1/16/16 | 6:55 PM | 4.4 | 54.2 km | 5,400 m | 3km NNW of Campobasso, Italy | usgs.gov |
| 12/6/15 | 4:24 PM | 4.6 | 43.3 km | 3,990 m | 44km NNE of Termoli, Italy | usgs.gov |
| 12/6/15 | 3:21 AM | 4.1 | 45.4 km | 17,860 m | 46km NNE of Termoli, Italy | usgs.gov |
| 12/24/14 | 11:40 AM | 4.4 | 33.7 km | 17,600 m | 1km NNW of San Giuliano di Puglia, Italy | usgs.gov |
| 2/26/08 | 3:37 AM | 3.3 | 32.5 km | 17,400 m | southern Italy | usgs.gov |
| 10/18/07 | 11:25 PM | 4 | 44.4 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
Termoli
Termoli (local dialect: Térml) là một thị trấn và comune ở bờ biển Adriatic của Italy, ở tỉnh Campobasso, vùng Molise.
Trang Wikipedia về Termoli
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
