Danh mục tại Taranto

Bãi rửa xe ô tôCho Thuê XeCửa hàng bánh xeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ kiện xe hơiCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng phụ tùng xe ô tôCửa hàng săm lốpCửa hàng sửa chữa động cơ điệnCửa hàng xe máyĐại lý ô tô & Xe hạng nhẹĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiĐại lý xe mô tôDịch vụ dán hoa văn xe ô tôDịch vụ điện tự độngDịch vụ khôi phục vỏ ô tôDịch vụ thay dầuHiệu sửa chữa xe tảiKính XeNhà cung cấp phụ tùng thân xe ô tôNhà môi giới ô tôSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiSửa chữa xe máyThợ cơ khíTrạm đăng kiểm xeTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngXưởng máy ô tôCông ty dược phẩmCông ty sản xuất đồ nhựaCông ty xuất nhập khẩuCửa hàng bán buôn hàng tạp hóaCửa hàng nội thất văn phòngCửa hàng văn phòng phẩmCửa hàng vật tư chế biến gỗĐại lí bán sỉĐại lý bán buôn đồ điện tửĐại lý bán buôn quần áoĐại lý bán buôn quần áo và vải vócĐại lý bán buôn rau quảDịch vụ in kỹ thuật sốDịch vụ sơn bột tĩnh điệnĐồ thủ công mỹ nghệHợp tác xã nông nghiệpMáy in công nghiệpMáy in kỹ thuật sốMáy in lướiNgành công nghiệp mỹ phẩm
Hiển thị 1-50 của 861

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taranto

Thông tin về Taranto

Khu vực56.0 km²
Dân số176.735
Dân số nam85.808 (48.6%)
Dân số nữ90.927 (51.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-7.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.9%
Độ tuổi trung bình41.5 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 42.5)
Mã Vùng99
Các vùng lân cậnSan Vito, Borgo, Murat, Savena, Taranto Centro
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ40.41639, 17.25478
Mã Bưu Chính7401174015740177402674100More

Bản đồ Taranto

Bản đồ tương tác

Dân số Taranto

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số191.914187.736180.131174.245176.735
Mật độ dân số3.427 / km²3.352,4 / km²3.216,6 / km²3.111,5 / km²3.156 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Taranto từ 2000 đến 2015

Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Taranto-9.2%-7.2%-3.3%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Taranto

Tuổi trung vị: 41.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Taranto41.5 yrs42.5 yrs40.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Taranto

Mật độ dân số: 3.156 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Taranto176.73556 km²3.156 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Taranto

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Taranto

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Taranto

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Taranto

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Taranto

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Taranto

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Taranto

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Taranto977,004 tn5.53 tn17,446.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Taranto
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)977,004 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.53 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)17,446.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtThấp (2)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/23/1811:31 PM4.155.5 km11,850 m11km NNE of Ostuni, Italyusgs.gov
3/10/0810:33 AM3.391.1 km3,100 msouthern Italyusgs.gov
5/25/079:39 AM3.991.5 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
9/7/063:31 PM4.294.6 km27,000 msouthern Italyusgs.gov
6/22/067:34 PM4.495.3 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
6/5/064:00 AM387.8 km21,700 msouthern Italyusgs.gov
4/17/062:44 AM4.594.3 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
4/23/057:11 PM497.6 km10,000 msouthern Italyusgs.gov
1/31/0511:19 AM389.9 km5,000 msouthern Italyusgs.gov
1/31/0510:44 AM4.190.2 km5,000 msouthern Italyusgs.gov

Taranto

Taranto (tiếng Latinh: Tarentum; tiếng Hy Lạp cổ: Τάρᾱς Tarās; tiếng Hy Lạp hiện đại: Τάραντας Tarantas; phương ngữ Taranto "Tarde") là thành phố ven biển ở Puglia, Nam Ý. Đây là thủ phủ tỉnh Taranto và là một trung tâm cảng thương mại quan trọng, là một căn c..

Trang Wikipedia về Taranto
Hình ảnh về Taranto

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.