Danh mục tại Taranto
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Taranto
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 1,250 | 31 years |
| Luật sư hợp pháp | 934 | — |
| Nhà hàng | 618 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 603 | — |
| Quản lí đoàn thể | 594 | 23 years |
| Cửa hàng quần áo | 573 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 511 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 388 | — |
| Chỗ ở khác | 347 | — |
| Cửa hàng điện tử | 336 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 285 | — |
| Thẩm mỹ viện | 269 | — |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 267 | — |
| Bất Động Sản | 261 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 257 | — |
| Giáo dục | 257 | — |
Thông tin về Taranto
| Khu vực | 56.0 km² |
| Dân số | 176.735 |
| Dân số nam | 85.808 (48.6%) |
| Dân số nữ | 90.927 (51.4%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -7.9% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -1.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41.5 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 42.5) |
| Mã Vùng | 99 |
| Các vùng lân cận | San Vito, Borgo, Murat, Savena, Taranto Centro |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 40.41639, 17.25478 |
| Mã Bưu Chính | 74011, 74015, 74017, 74026, 74100, More |
Bản đồ Taranto
Bản đồ tương tác
Dân số Taranto
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 191.914 | 187.736 | 180.131 | 174.245 | 176.735 |
| Mật độ dân số | 3.427 / km² | 3.352,4 / km² | 3.216,6 / km² | 3.111,5 / km² | 3.156 / km² |
Thay đổi dân số Taranto từ 2000 đến 2015
Giảm 3.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Taranto | -9.2% | -7.2% | -3.3% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Taranto
Tuổi trung vị: 41.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Taranto | 41.5 yrs | 42.5 yrs | 40.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Taranto
Mật độ dân số: 3.156 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Taranto | 176.735 | 56 km² | 3.156 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Taranto
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Taranto
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Taranto
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Taranto
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Taranto
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Taranto
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Taranto
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Taranto | 977,004 tn | 5.53 tn | 17,446.5 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 977,004 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 5.53 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 17,446.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Thấp (2) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3/23/18 | 11:31 PM | 4.1 | 55.5 km | 11,850 m | 11km NNE of Ostuni, Italy | usgs.gov |
| 3/10/08 | 10:33 AM | 3.3 | 91.1 km | 3,100 m | southern Italy | usgs.gov |
| 5/25/07 | 9:39 AM | 3.9 | 91.5 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 9/7/06 | 3:31 PM | 4.2 | 94.6 km | 27,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/22/06 | 7:34 PM | 4.4 | 95.3 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 6/5/06 | 4:00 AM | 3 | 87.8 km | 21,700 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/17/06 | 2:44 AM | 4.5 | 94.3 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 4/23/05 | 7:11 PM | 4 | 97.6 km | 10,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 1/31/05 | 11:19 AM | 3 | 89.9 km | 5,000 m | southern Italy | usgs.gov |
| 1/31/05 | 10:44 AM | 4.1 | 90.2 km | 5,000 m | southern Italy | usgs.gov |
Taranto
Taranto (tiếng Latinh: Tarentum; tiếng Hy Lạp cổ: Τάρᾱς Tarās; tiếng Hy Lạp hiện đại: Τάραντας Tarantas; phương ngữ Taranto "Tarde") là thành phố ven biển ở Puglia, Nam Ý. Đây là thủ phủ tỉnh Taranto và là một trung tâm cảng thương mại quan trọng, là một căn c..
Trang Wikipedia về Taranto
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

