Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Stornarella

Thông tin về Stornarella

Khu vực0.9 km²
Dân số4.755
Dân số nam2.317 (48.7%)
Dân số nữ2.438 (51.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-6.9%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-1.7%
Độ tuổi trung bình37.5 tuổi (Nam: 37.2, Nữ: 37.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ41.25591, 15.73023

Bản đồ Stornarella

Bản đồ tương tác

Dân số Stornarella

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số5.1095.0094.8374.7074.755
Mật độ dân số5.838,9 / km²5.724,6 / km²5.528 / km²5.379,4 / km²5.434,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Stornarella từ 2000 đến 2015

Giảm 2.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Stornarella-7.9%-6%-2.7%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Stornarella

Tuổi trung vị: 37.5 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Stornarella37.5 yrs37.7 yrs37.2 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Stornarella

Mật độ dân số: 5.434 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Stornarella4.7550,875 km²5.434 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Stornarella

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Stornarella

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Stornarella

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Stornarella24,780 tn5.21 tn28,320.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Stornarella
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)24,780 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người5.21 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)28,320.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/12/113:32 AM3.955.6 km10,100 msouthern Italyusgs.gov
9/17/1012:20 PM4.427.3 km30,100 msouthern Italyusgs.gov
2/25/072:58 PM3.161.9 km26,400 msouthern Italyusgs.gov
10/9/0611:36 AM358.2 km27,500 msouthern Italyusgs.gov
4/30/069:07 PM3.323.6 km6,100 msouthern Italyusgs.gov
4/14/061:21 AM3.356 km29,300 msouthern Italyusgs.gov
4/10/051:24 AM339.7 km3,500 msouthern Italyusgs.gov
12/12/047:43 AM3.154.3 km21,600 msouthern Italyusgs.gov
11/26/041:49 AM330.1 km4,300 msouthern Italyusgs.gov
11/7/046:34 AM3.756.1 km16,800 msouthern Italyusgs.gov

Stornarella

Stornarella là một đô thị thuộc tỉnh Foggia trong vùng Puglia. Stornarella có diện tích 33  km², dân số thời điểm 31 tháng 12 năm 2004 là 5006 người.

Trang Wikipedia về Stornarella

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.