Danh mục tại Soliera
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soliera
Thông tin về Soliera
| Khu vực | 1.8 km² |
| Dân số | 7.786 |
| Dân số nam | 3.868 (49.7%) |
| Dân số nữ | 3.918 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +60.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +20.2% |
| Độ tuổi trung bình | 41 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 41.9) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.73387, 10.92177 |
Bản đồ Soliera
Bản đồ tương tác
Dân số Soliera
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.854 | 5.968 | 6.479 | 7.641 | 7.786 |
| Mật độ dân số | 2.678,1 / km² | 3.292,7 / km² | 3.574,6 / km² | 4.215,7 / km² | 4.295,7 / km² |
Thay đổi dân số Soliera từ 2000 đến 2015
Tăng 17.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Soliera | +57.4% | +28% | +17.9% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Soliera
Tuổi trung vị: 41 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Soliera | 41 yrs | 41.9 yrs | 39.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Soliera
Mật độ dân số: 4.296 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Soliera | 7.786 | 1,813 km² | 4.296 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Soliera
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Soliera
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Soliera
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Soliera | 64,613 tn | 8.3 tn | 35,648.7 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 64,613 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.3 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 35,648.7 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8/21/18 | 12:33 AM | 4.1 | 23.3 km | 19,850 m | 3km WNW of Novellara, Italy | usgs.gov |
| 6/19/12 | 9:48 PM | 3.5 | 20.8 km | 6,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/12/12 | 1:48 AM | 4.4 | 16.5 km | 10,800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/4/12 | 6:55 AM | 4.2 | 21.8 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/3/12 | 7:20 PM | 5.1 | 18.5 km | 9,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/31/12 | 7:04 PM | 4.3 | 18.1 km | 8,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/31/12 | 2:58 PM | 4.2 | 16.7 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/30/12 | 6:00 AM | 4.3 | 21.9 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 6:28 PM | 4.4 | 20.9 km | 2,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 2:39 PM | 4.3 | 17.6 km | 10,800 m | northern Italy | usgs.gov |
Soliera
Soliera là một đô thị ở tỉnh Modena thuộc vùng Emilia-Romagna, có vị trí cách khoảng 40 km về phía tây bắc của Bologna và khoảng 9 km về phía bắc của Modena. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 14.056 người và diện tích 51,1 km². thị..
Trang Wikipedia về SolieraVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
