Danh mục tại Soave
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Soave
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|
| Mua sắm | 71 | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 26 | 4.5 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 26 | 4.5 |
| Nhà hàng | 26 | 4 |
| Chỗ ở khác | 22 | 4.3 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 21 | 4.2 |
| Thẩm mỹ viện | 16 | 4.5 |
| Tiệm cắt tóc | 15 | 4.5 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 13 | 4.5 |
| Nhà máy sản xuất rượu | 12 | 4.6 |
| Máy Kéo và Thiết Bị Nông Trại | 11 | 4.6 |
| Sửa chữa xe hơi | 11 | 4.4 |
| Nhà Thầu Chính | 10 | 4.2 |
| Hãng Du Lịch | 9 | 3.8 |
| Cửa hàng rượu, bia, rượu | 9 | 4.6 |
| Khách sạn và nhà nghỉ | 8 | 4.2 |
| Xây dựng các tòa nhà | 8 | 4.5 |
| Nhà hàng Ý | 8 | 4.3 |
| Trung tâm thể dục | 7 | 4.3 |
| Bán sỉ máy móc | 7 | 4.7 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 6 | 3.9 |
| Cửa hàng quần áo | 6 | 4.9 |
| Bưu điện | 6 | 3.8 |
| Lắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nước | 6 | 4.3 |
| Cửa hàng thuốc lá | 5 | 4.3 |
Thông tin về Soave
| Khu vực | 3.8 km² |
| Dân số | 5.690 |
| Dân số nam | 2.830 (49.7%) |
| Dân số nữ | 2.860 (50.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +7.0% |
| Độ tuổi trung bình | 40.5 tuổi (Nam: 40, Nữ: 40.9) |
| Các vùng lân cận | Città Antica, Centro Storico |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.41955, 11.24594 |
Bản đồ Soave
Bản đồ tương tác
Dân số Soave
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 4.822 | 5.197 | 5.319 | 5.701 | 5.690 |
| Mật độ dân số | 1.264,8 / km² | 1.363,1 / km² | 1.395,1 / km² | 1.495,3 / km² | 1.492,5 / km² |
Thay đổi dân số Soave từ 2000 đến 2015
Tăng 7.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Soave | +18.2% | +9.7% | +7.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Soave
Tuổi trung vị: 40.5 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Soave | 40.5 yrs | 40.9 yrs | 40 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Soave
Mật độ dân số: 1.493 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Soave | 5.690 | 3,813 km² | 1.493 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Soave
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Soave
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Soave
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Soave
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Soave | 45,670 tn | 8.03 tn | 11,978.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 45,670 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.03 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 11,978.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (4) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6/19/12 | 9:48 PM | 3.5 | 59.8 km | 6,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/4/12 | 6:55 AM | 4.2 | 58.7 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/30/12 | 6:00 AM | 4.3 | 59.5 km | 5,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 6:28 PM | 4.4 | 60.2 km | 2,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 11:07 AM | 4.5 | 61.9 km | 15,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 10:55 AM | 5.5 | 62 km | 6,800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 9:30 AM | 4.4 | 60.6 km | 1,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 8:27 AM | 4.7 | 63.8 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/29/12 | 8:15 AM | 4.3 | 61.5 km | 10,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/27/12 | 6:18 PM | 4.4 | 60.3 km | 4,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Soave
Soave là một đô thị thuộc tỉnh Verona, Italia với dân số khoảng 6.800 người. có cự ly khoảng 23 km về phía đông của Verona. thị này có tòa lâu đài theo phong cách kiến trúc Trung cổ, sử dụng cho mục đích quân sự.
Trang Wikipedia về Soave
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.
