Danh mục tại Smerillo

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Smerillo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác7
Xe buýt và xe lửa6
Bảo tàng5

Thông tin về Smerillo

Khu vực12.4 km²
Dân số391
Dân số nam195 (49.9%)
Dân số nữ196 (50.1%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-32.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-17.5%
Độ tuổi trung bình44.9 tuổi (Nam: 45, Nữ: 44.7)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.00515, 13.44498
Mã Bưu Chính63856

Bản đồ Smerillo

Bản đồ tương tác

Dân số Smerillo

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số581511474395391
Mật độ dân số46,9 / km²41,3 / km²38,3 / km²31,9 / km²31,6 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Smerillo từ 2000 đến 2015

Giảm 16.7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Smerillo-32%-22.7%-16.7%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Smerillo

Tuổi trung vị: 44.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Smerillo44.9 yrs44.7 yrs45 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Smerillo

Mật độ dân số: 31,6 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Smerillo39112,4 km²31,6 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Smerillo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Smerillo

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Smerillo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Smerillo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Smerillo2,731 tn6.98 tn220.6 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Smerillo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)2,731 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)220.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtCao (7.3)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/14/167:49 PM4.125.1 km10,000 m5km ENE of Visso, Italyusgs.gov
11/7/166:56 PM4.327.3 km13,000 m6km SE of Visso, Italyusgs.gov
11/1/167:56 AM4.923.2 km10,000 m9km NE of Visso, Italyusgs.gov
10/28/167:56 PM4.426.6 km4,700 m5km ESE of Visso, Italyusgs.gov
9/3/1610:18 AM4.424.4 km9,000 m11km ESE of Visso, Italyusgs.gov
8/31/166:12 PM4.124.2 km2,830 m11km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
8/27/162:50 AM4.121.6 km4,460 m10km NNW of Arquata del Tronto, Italyusgs.gov
12/5/121:18 AM421.3 km12,000 mcentral Italyusgs.gov
3/15/123:29 AM4.729.4 km6,000 mcentral Italyusgs.gov
9/6/118:22 AM3.221.9 km20,200 mcentral Italyusgs.gov

Smerillo

Smerillo là một đô thị ở tỉnh Ascoli Piceno ở vùng Marche, cách khoảng 70 km về phía nam của Ancona và khoảng 20 km về phía tây bắc của Ascoli Piceno. Đến thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số là 414 người và diện tích là 11,3 km². giáp cá..

Trang Wikipedia về Smerillo
Hình ảnh về Smerillo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.