Danh mục tại Silvi

Bãi rửa xe ô tôCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng phụ tùng xe máyCửa hàng săm lốpĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm nhiên liệu thay thếTrạm xăngCông ty nước khoángNhà sản xuất đồ nội thấtCửa hàng bán đồ lót phụ nữCửa hàng quần áoCửa hàng quần áo sơ sinhCửa hàng quần áo thể thaoHiệu GiàyQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngBưu điệnCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnNhà thờNhà thờ Công giáoTòa thị chínhCửa hàng bán đồ điện tửCán bộ địa chínhCông ty điện dân dụngCông ty xây dựngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng đồ gia dụngCửa hàng kim loạtDịch vụ lắp đặt điệnLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcThợ điệnXây dựng các tòa nhàGiáo dụcTrung tâm giáo dụcTrường dạy khiêu vũĐịa điểm tổ chức lễ cướiNhà thiết kế trang webThợ chụp ảnh đám cướiBánh PizzaCửa hàng bánhCửa hàng bánh sandwichCửa hàng bán pizza mang vềCửa hàng cáCửa hàng kemCửa hàng rau quảCửa hàng sức khỏe và sắc đẹpCửa hàng tạp hoá và siêu thịDelisHiệu Bánh MỳNhà hàngNhà hàng hải sảnNhà hàng phục vụ phần ăn nhỏNhà hàng thức ăn nhanhNhà hàng ÝQuán bar cocktailQuán bar, quán rượu và quán rượuQuán bar và thuốc láQuán cà phêQuán Cà PhêQuán cà phê espressoQuán rượuQuán rượu vangThịtCác cửa hàng đồ nội thấtCửa hàng bán chuông báo trộmAtm củaCông ty bảo hiểmDịch vụ chuyển tiềnKế toán viên công chứngLuật sưNgân hàngNhà tư vấn tài chínhBác sĩ thực hành tại nhàCác nha sĩChuyên gia nhãn khoa và kính mắtDinh dưỡngHọc chungNgười chữa bệnh bằng liệu pháp tâm lýTrung tâm chăm sóc sức khỏeHiệu làm tócThẩm mỹ việnThợ làm tócTrung tâm thể dụcCơ quan quảng cáoDịch vụ dọn dẹp vệ sinhVật tư văn phòng và các cửa hàng văn phòng phẩmBất Động Sản Thương MạiCăn hộ nghỉ mátCho thuê căn hộ nghỉ dưỡngChung cưCông ty giám định nhà đấtCông ty kinh doanh bất động sảnCông ty tư vấn bất động sảnĐại lý bất động sảnĐại lý thương mạiKhu liên hợp căn hộKhu tổ hợp công quảnCửa Hàng Bách HóaCửa hàng đồ chơiCửa hàng đồ gốmCửa hàng lưu niệmCửa hàng quà tặngCửa hàng tạp hóa ÝCửa hàng thuốcCửa hàng tiện lợiDịch vụ thương mại điện tửHiệu thuốcMua sắmMua Sắm KhácNgười bán hoaNhà kim hoànQuầy bán báoSiêu thịTiệm thuốc láTrung tâm mua sắmCâu lạc bộ thể thaoCông viên công cộngHồ bơi ngoài trời công cộngPhòng tập thể dụcVũ trườngBãi đậu xe công cộngBiệt thựChỗ nghỉChỗ trọ trong nhàCư trú ở trang trạiĐại lý cho thuê nhà nghỉĐại lý du lịchGiao thông vận tải hậu cầnGiường ngủ và bữa sángKhách sạnKhách sạn lưu trú dài hạnKhách sạn và nhà nghỉKhu nghỉ dưỡngNhà nghỉ dưỡngTrạm sạc xe điệnKhông tiếp cận được

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Silvi

Hiển thị 1-25 của 28

Thông tin về Silvi

Khu vực3.0 km²
Dân số9.355
Dân số nam4.705 (50.3%)
Dân số nữ4.650 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+20.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.3%
Độ tuổi trung bình39.9 tuổi (Nam: 39.2, Nữ: 40.6)
Các vùng lân cậnSilvi Marina
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.54984, 14.11759
Mã Bưu Chính64029

Bản đồ Silvi

Bản đồ tương tác

Dân số Silvi

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số7.7818.4228.6429.2449.355
Mật độ dân số2.593,7 / km²2.807,3 / km²2.880,7 / km²3.081,3 / km²3.118,3 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Silvi từ 2000 đến 2015

Tăng 7% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Silvi+18.8%+9.8%+7%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Silvi

Tuổi trung vị: 39.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Silvi39.9 yrs40.6 yrs39.2 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Silvi

Mật độ dân số: 3.118 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Silvi9.3553 km²3.118 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Silvi

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Silvi

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Silvi

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Silvi

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Silvi

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Silvi46,131 tn4.93 tn15,377 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Silvi
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)46,131 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.93 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)15,377 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
FloodMedium (4)
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/31/181:18 AM4.156.7 km10,980 m9km NNE of L'Aquila, Italyusgs.gov
5/29/151:07 PM4.443.7 km10,000 m31km E of Martinsicuro, Italyusgs.gov
12/5/121:18 AM459.2 km12,000 mcentral Italyusgs.gov
9/6/118:22 AM3.255.7 km20,200 mcentral Italyusgs.gov
7/3/0911:03 AM4.162.1 km8,800 mcentral Italyusgs.gov
5/1/095:12 AM3.861.2 km9,000 mcentral Italyusgs.gov
4/24/0910:51 PM359.2 km11,000 mcentral Italyusgs.gov
4/23/099:49 PM4.263.3 km9,300 mcentral Italyusgs.gov
4/23/093:14 PM4.161.5 km9,900 mcentral Italyusgs.gov
4/10/093:22 AM458.3 km9,400 mcentral Italyusgs.gov

Silvi

Silvi là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Teramo trong vùng Abruzzo. Silvi Marina có diện tích 20,6 km2, dân số theo ước tính 31 tháng 12 năm 2006 của Viện thống kê quốc gia Ý là 15.247 người. Các đơn vị dân cư: Pianacce, San Silvestre, Santo ..

Trang Wikipedia về Silvi

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.