Danh mục tại Serramonacesca
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Serramonacesca
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Bảo tàng | 5 |
Thông tin về Serramonacesca
| Khu vực | 2.4 km² |
| Dân số | 460 |
| Dân số nam | 239 (51.9%) |
| Dân số nữ | 221 (48.1%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -33.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -17.6% |
| Độ tuổi trung bình | 42.9 tuổi (Nam: 40.9, Nữ: 45) |
| GDP bình quân đầu người (PPP) | $36.161 (2022) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.24795, 14.09297 |
Bản đồ Serramonacesca
Bản đồ tương tác
Dân số Serramonacesca
Năm 1975 đến 2030
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 | 2025* | 2030* |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 692 | 620 | 558 | 494 | 460 | 468 | 475 |
| Mật độ dân số | 283,9 / km² | 254,4 / km² | 228,9 / km² | 202,7 / km² | 188,7 / km² | 192 / km² | 194,9 / km² |
Thay đổi dân số Serramonacesca từ 2000 đến 2020
Giảm 17.6% từ năm 2000 đến 2020
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Serramonacesca | -33.5% | -25.8% | -17.6% |
| Ý | — | — | — |
Tuổi trung vị của Serramonacesca
Tuổi trung vị: 42.9 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Serramonacesca | 42.9 yrs | 45 yrs | 40.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Serramonacesca
Mật độ dân số: 189 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Serramonacesca | 460 | 2,438 km² | 189 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Serramonacesca
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Serramonacesca
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Serramonacesca
GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)
| Data | 1990 | 1995 | 2000 | 2005 | 2010 | 2015 | 2020 | 2022 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GDP bình quân đầu người | $32.890 | $34.985 | $38.637 | $39.343 | $37.566 | $35.340 | $31.964 | $36.161 |
| Tổng GDP | $322,9 Tr | $351 Tr | $399,8 Tr | $434,4 Tr | $445,4 Tr | $445,5 Tr | $417,1 Tr | $473,6 Tr |
Phát thải CO2 của Serramonacesca
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Serramonacesca | 2,995 tn | 6.51 tn | 1,228.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 2,995 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.51 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 1,228.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (4) |
| Động đất | Trung bình (6) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/1/19 | 6:37 PM | 4.3 | 59.6 km | 16,110 m | 4km SSW of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 3/31/18 | 1:18 AM | 4.1 | 56.7 km | 10,980 m | 9km NNE of L'Aquila, Italy | usgs.gov |
| 5/29/15 | 1:07 PM | 4.4 | 76.6 km | 10,000 m | 31km E of Martinsicuro, Italy | usgs.gov |
| 2/28/15 | 3:16 AM | 4.2 | 55 km | 17,300 m | 2km N of Trasacco, Italy | usgs.gov |
| 5/1/09 | 5:12 AM | 3.8 | 51.5 km | 9,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/24/09 | 10:51 PM | 3 | 48.3 km | 11,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/23/09 | 9:49 PM | 4.2 | 50.7 km | 9,300 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/23/09 | 3:14 PM | 4.1 | 49.6 km | 9,900 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/9/09 | 4:32 AM | 4.2 | 59.6 km | 8,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/9/09 | 3:14 AM | 4.3 | 55 km | 18,000 m | central Italy | usgs.gov |
Serramonacesca
Serramonacesca là một đô thị thuộc tỉnh Pescara trong vùng Abruzzo của Ý. Ý. Đô thị này có diện tích 23 kilômét vuông, dân số năm 2001 là 619 người. Các làng trực thuộc:. Các đô thị giáp ranh gồm: Casalincontrada (CH), Lettomanoppello, Manoppello, Pretoro (CH)..
Trang Wikipedia về Serramonacesca
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


