Danh mục tại Santarcangelo di Romagna
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Santarcangelo di Romagna
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp |
|---|---|---|
| Mua sắm | 163 | — |
| Quản lí đoàn thể | 123 | — |
| Nhà hàng | 102 | — |
| Xây dựng các tòa nhà | 70 | — |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 66 | — |
| Cửa hàng quần áo | 62 | — |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 59 | — |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 58 | — |
| Xe buýt và xe lửa | 54 | — |
| Sức khoẻ và y tế | 50 | — |
| Sửa chữa xe hơi | 47 | — |
| Cửa hàng điện tử | 40 | 57 years |
| Bất Động Sản | 39 | — |
| Trạm xăng | 36 | — |
| Tiệm cắt tóc | 35 | — |
| Dịch vụ khoa học và kĩ thuật | 35 | — |
Thông tin về Santarcangelo di Romagna
| Khu vực | 3.4 km² |
| Dân số | 10.402 |
| Dân số nam | 5.107 (49.1%) |
| Dân số nữ | 5.295 (50.9%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +38.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +14.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 42.1) |
| Các vùng lân cận | Canonica, Frazione Montalbano |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.06326, 12.44657 |
| Mã Bưu Chính | 47822 |
Bản đồ Santarcangelo di Romagna
Bản đồ tương tác
Dân số Santarcangelo di Romagna
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 7.535 | 8.498 | 9.057 | 10.162 | 10.402 |
| Mật độ dân số | 2.232,6 / km² | 2.517,9 / km² | 2.683,6 / km² | 3.011 / km² | 3.082,1 / km² |
Thay đổi dân số Santarcangelo di Romagna từ 2000 đến 2015
Tăng 12.2% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Santarcangelo di Romagna | +34.9% | +19.6% | +12.2% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Santarcangelo di Romagna
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Santarcangelo di Romagna | 41.7 yrs | 42.1 yrs | 41.3 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Santarcangelo di Romagna
Mật độ dân số: 3.082 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Santarcangelo di Romagna | 10.402 | 3,375 km² | 3.082 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Santarcangelo di Romagna
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Santarcangelo di Romagna
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Santarcangelo di Romagna
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Santarcangelo di Romagna | 85,362 tn | 8.21 tn | 25,292.5 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 85,362 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.21 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 25,292.5 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/18/18 | 12:48 PM | 4 | 25.6 km | 16,950 m | 17km NE of Rimini, Italy | usgs.gov |
| 10/13/10 | 10:43 PM | 4.1 | 10.6 km | 35,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/29/08 | 2:49 PM | 3.3 | 11.5 km | 7,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/22/07 | 9:41 PM | 3.1 | 18.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/18/07 | 5:21 AM | 3.2 | 17.7 km | 4,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/18/07 | 1:38 AM | 3 | 18.2 km | 2,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/17/07 | 11:35 PM | 3.7 | 18 km | 3,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/10/05 | 1:26 PM | 3 | 20.7 km | 21,800 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/8/05 | 9:10 PM | 3.9 | 18.9 km | 19,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 10/7/05 | 4:47 PM | 3.2 | 29.9 km | 7,700 m | central Italy | usgs.gov |
Santarcangelo di Romagna
Santarcangelo di Romagna là một đô thị ở tỉnh Rimini, vùng Emilia-Romagna, Italia. Dân số năm 200 7 ước khoảng 21.132 người. đây có lễ hội quốc tế Santarcangelo dei Teatri.
Trang Wikipedia về Santarcangelo di Romagna
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


