Danh mục tại Samarate
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Samarate
Thông tin về Samarate
| Khu vực | 5.4 km² |
| Dân số | 14.758 |
| Dân số nam | 7.437 (50.4%) |
| Dân số nữ | 7.321 (49.6%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +18.4% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +8.6% |
| Độ tuổi trung bình | 41.7 tuổi (Nam: 41, Nữ: 42.5) |
| Các vùng lân cận | Verghera, Duomo, Zona 7, Corsica |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 45.62410, 8.78507 |
| Mã Bưu Chính | 21017 |
Bản đồ Samarate
Bản đồ tương tác
Dân số Samarate
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 12.469 | 13.341 | 13.595 | 14.398 | 14.758 |
| Mật độ dân số | 2.293,1 / km² | 2.453,5 / km² | 2.500,2 / km² | 2.647,9 / km² | 2.714,1 / km² |
Thay đổi dân số Samarate từ 2000 đến 2015
Tăng 5.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Samarate | +15.5% | +7.9% | +5.9% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Samarate
Tuổi trung vị: 41.7 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Samarate | 41.7 yrs | 42.5 yrs | 41 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Samarate
Mật độ dân số: 2.714 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Samarate | 14.758 | 5,4 km² | 2.714 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Samarate
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Samarate
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Samarate
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Samarate | 116,230 tn | 7.88 tn | 21,375.6 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 116,230 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.88 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 21,375.6 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Flood | High (10) |
| Earthquake | Low (2) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/28/15 | 9:29 PM | 3 | 80.4 km | 5,000 m | 2km N of Albino, Italy | usgs.gov |
| 5/11/10 | 2:13 AM | 3.3 | 79.6 km | 3,400 m | northern Italy | usgs.gov |
| 12/5/07 | 4:34 PM | 3.2 | 64.1 km | 3,300 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/17/07 | 6:43 PM | 3.3 | 54.6 km | 36,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/22/06 | 5:02 AM | 3.5 | 86.7 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 10:48 AM | 4 | 28 km | 34,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 2:59 AM | 3.3 | 72.3 km | 14,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/2/05 | 10:12 AM | 3.1 | 81.5 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/19/05 | 5:16 PM | 3.3 | 54.9 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/30/04 | 3:11 PM | 3 | 94.1 km | 8,600 m | northern Italy | usgs.gov |
Samarate
Samarate là một đô thị và thị xã của Ý. Đô thị này thuộc tỉnh Varese trong vùng Lombardia. Samarate có diện tích km2, dân số theo ước tính năm 2010 của Viện thống kê quốc gia Ý là 15.942 người. Các đơn vị dân cư: Đô thị Samarate giáp với các đô thị:
Trang Wikipedia về SamarateVề dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


