Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rufina

Thông tin về Rufina

Khu vực1.0 km²
Dân số4.659
Dân số nam2.356 (50.6%)
Dân số nữ2.303 (49.4%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+42.4%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+14.9%
Độ tuổi trung bình42.3 tuổi (Nam: 41.3, Nữ: 43.3)
Các vùng lân cậnCentro Storico, Mille, San Jacopino, Mercato Centrale
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.82396, 11.48673

Bản đồ Rufina

Bản đồ tương tác

Dân số Rufina

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số3.2723.7874.0564.6154.659
Mật độ dân số3.272 / km²3.787 / km²4.056 / km²4.615 / km²4.659 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rufina từ 2000 đến 2015

Tăng 13.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rufina+41%+21.9%+13.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rufina

Tuổi trung vị: 42.3 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rufina42.3 yrs43.3 yrs41.3 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rufina

Mật độ dân số: 4.659 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rufina4.6591 km²4.659 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rufina

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rufina

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rufina

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rufina35,262 tn7.57 tn35,262.3 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rufina
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)35,262 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.57 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)35,262.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/13/151:04 AM4.234.1 km4,110 m4km SW of Greve, Italyusgs.gov
3/4/1512:00 AM435 km9,200 m4km N of Tavarnelle Val di Pesa, Italyusgs.gov
3/3/1511:51 PM3.335.7 km10,100 m3km N of Tavarnelle Val di Pesa, Italyusgs.gov
2/17/157:42 PM3.938.6 km7,200 m5km NNE of Firenzuola, Italyusgs.gov
12/19/1410:36 AM3.930.4 km7,100 m5km WNW of Greve, Italyusgs.gov
12/19/149:39 AM3.830.8 km9,300 m5km WNW of Greve, Italyusgs.gov
4/17/132:50 PM3.332.8 km8,000 mcentral Italyusgs.gov
7/12/117:20 PM3.632.2 km7,500 mcentral Italyusgs.gov
7/12/117:15 AM4.630.8 km7,400 mcentral Italyusgs.gov
7/12/116:53 AM4.531.9 km7,800 mcentral Italyusgs.gov

Rufina

Rufina là một đô thị ở tỉnh Firenze trong vùng Toscana, tọa lạc khoảng 20 km về phía đông của Florence. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 7.122 người và diện tích là 45,7 km². thị Rufina có các frazioni (các đơn vị cấp dưới, chủ yế..

Trang Wikipedia về Rufina
Hình ảnh về Rufina

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.