Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rifreddo

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Xây dựng các tòa nhà6

Thông tin về Rifreddo

Khu vực0.3 km²
Dân số943
Dân số nam486 (51.5%)
Dân số nữ457 (48.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+69.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+82.0%
Độ tuổi trung bình40.1 tuổi (Nam: 39.6, Nữ: 40.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.65073, 7.34642

Bản đồ Rifreddo

Bản đồ tương tác

Dân số Rifreddo

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số557532518533943905861
Mật độ dân số2.228 / km²2.128 / km²2.072 / km²2.132 / km²3.772 / km²3.620 / km²3.444 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Rifreddo từ 2000 đến 2020

Tăng 82% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Rifreddo+69.3%+77.3%+82%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Rifreddo

Tuổi trung vị: 40.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Rifreddo40.1 yrs40.6 yrs39.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Rifreddo

Mật độ dân số: 3.772 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Rifreddo9430,25 km²3.772 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Rifreddo

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Rifreddo

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Rifreddo

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Rifreddo7,650 tn8.11 tn30,599.8 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Rifreddo
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,650 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)30,599.8 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
9/10/157:32 AM3.123.6 km11,000 m0km NW of Villar Pellice, Italyusgs.gov
10/3/129:20 AM4.57.6 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
8/20/084:42 PM315.1 km2,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/9/073:14 AM3.328.9 km17,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/25/077:15 AM3.118 km15,800 mnorthern Italyusgs.gov
6/5/0710:11 AM3.525.6 km16,200 mnorthern Italyusgs.gov
5/17/054:59 AM321.2 km13,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/8/052:05 AM329.8 km15,400 mnorthern Italyusgs.gov
3/25/0511:19 PM3.911.8 km10,300 mnorthern Italyusgs.gov
6/23/0411:10 PM330.2 km14,200 mnorthern Italyusgs.gov

Rifreddo

Rifreddo là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 50 km về phía tây nam của Torino và khoảng 35 km về phía tây bắc của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 1.071 người và diện tích 6,8 km²...

Trang Wikipedia về Rifreddo

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.