Danh mục tại Rieti
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Rieti
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 389 |
| Quản lí đoàn thể | 253 |
| Nhà hàng | 218 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 196 |
| Luật sư hợp pháp | 184 |
| Nhà thờ | 172 |
| Cửa hàng quần áo | 151 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 137 |
| Chỗ ở khác | 131 |
| Sửa chữa xe hơi | 124 |
| Các nha sĩ | 108 |
| Xây dựng các tòa nhà | 101 |
| Tiệm cắt tóc | 100 |
| Sức khoẻ và y tế | 98 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 95 |
| Công đoàn | 91 |
| Thẩm mỹ viện | 88 |
| Trạm xăng | 88 |
| Cửa hàng điện tử | 87 |
| Giáo dục | 86 |
Thông tin về Rieti
| Khu vực | 6.1 km² |
| Dân số | 23.370 |
| Dân số nam | 11.063 (47.3%) |
| Dân số nữ | 12.307 (52.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +13.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.8% |
| Độ tuổi trung bình | 43.1 tuổi (Nam: 41.9, Nữ: 44.2) |
| Mã Vùng | 746 |
| Các vùng lân cận | Madonna del Cuore, Campoloniano, Quattrostrade, Villa Reatina, Centro Storico |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.40476, 12.85735 |
| Mã Bưu Chính | 02014, 02019, 02025, 02031, 02033, More |
Bản đồ Rieti
Bản đồ tương tác
Dân số Rieti
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 20.582 | 21.635 | 22.085 | 23.466 | 23.370 |
| Mật độ dân số | 3.395 / km² | 3.568,7 / km² | 3.642,9 / km² | 3.870,7 / km² | 3.854,8 / km² |
Thay đổi dân số Rieti từ 2000 đến 2015
Tăng 6.3% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Rieti | +14% | +8.5% | +6.3% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Rieti
Tuổi trung vị: 43.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Rieti | 43.1 yrs | 44.2 yrs | 41.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Rieti
Mật độ dân số: 3.855 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Rieti | 23.370 | 6,1 km² | 3.855 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Rieti
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Rieti
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Rieti
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Rieti
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Rieti
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Rieti | 144,690 tn | 6.19 tn | 23,866.4 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 144,690 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.19 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 23,866.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.3) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/30/16 | 8:36 AM | 4.6 | 40.9 km | 10,000 m | 7km NW of Cascia, Italy | usgs.gov |
| 7/13/11 | 9:55 AM | 3.6 | 12 km | 7,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/30/09 | 12:38 AM | 3.4 | 33.4 km | 10,500 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/9/09 | 1:19 PM | 4 | 27.4 km | 4,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/6/09 | 1:36 AM | 4.8 | 29.9 km | 5,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/07 | 3:55 AM | 4.3 | 17.6 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 11/1/06 | 7:18 AM | 3 | 27.3 km | 6,500 m | central Italy | usgs.gov |
| 10/21/06 | 2:22 PM | 3 | 18.1 km | 11,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/24/06 | 7:16 AM | 3.1 | 31.2 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/24/06 | 6:35 AM | 3.2 | 34.6 km | 2,600 m | central Italy | usgs.gov |
Rieti
Rieti là thị xã tỉnh lỵ tỉnh Rieti, Ý. Thị xã này thuộc vùng Lazio, miền trung Ý, với dân số khoảng 47.700 người. Trung tâm thị xã nằm trên một đỉnh đồi nhỏ, nhìn ra một đồng bằng rộng ở rìa phía nam của một hồ cổ đại. Khu vực này hiện nay là lưu vực phì nhiêu..
Trang Wikipedia về Rieti
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


