Thông tin về Quero

Khu vực1.3 km²
Dân số1.743
Dân số nam871 (50.0%)
Dân số nữ872 (50.0%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+24.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+8.5%
Độ tuổi trung bình38.2 tuổi (Nam: 38.6, Nữ: 37.8)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.92094, 11.93151

Bản đồ Quero

Bản đồ tương tác

Dân số Quero

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3991.5751.6071.7671.743
Mật độ dân số1.119,2 / km²1.260 / km²1.285,6 / km²1.413,6 / km²1.394,4 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Quero từ 2000 đến 2015

Tăng 10% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Quero+26.3%+12.2%+10%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Quero

Tuổi trung vị: 38.2 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Quero38.2 yrs37.8 yrs38.6 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Quero

Mật độ dân số: 1.394 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Quero1.7431,25 km²1.394 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Quero

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Quero

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Quero

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Quero

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Quero

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Quero13,873 tn7.96 tn11,098.3 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Quero
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)13,873 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.96 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)11,098.3 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/15/155:35 AM3.514.3 km12,400 m2km SW of Moriago della Battaglia, Italyusgs.gov
5/12/152:02 AM3.511.5 km2,000 m1km ENE of Vidor, Italyusgs.gov
8/24/131:59 PM3.654.8 km9,200 m5km SSW of Claut, Italyusgs.gov
6/9/122:04 AM4.551 km7,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/13/116:35 PM3.513 km3,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/9/085:03 PM3.310.6 km1,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/072:16 PM3.862.8 km7,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/075:50 AM3.762.5 km9,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/28/062:10 PM435.9 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/20/0610:47 PM3.432.7 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Quero

Quero là một đô thị ở tỉnh Belluno, vùng Veneto phía bắc Italia. Quero có diện tích 28 km2 và dân số là 2311 người. thị này trải dài dọc theo phía bên phải của thung lũng thấp nhất dọc theo sông Piave.

Trang Wikipedia về Quero

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.