Danh mục tại Quargnento
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Quargnento
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Nhà hàng | 7 |
Thông tin về Quargnento
| Khu vực | 0.5 km² |
| Dân số | 943 |
| Dân số nam | 464 (49.2%) |
| Dân số nữ | 479 (50.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +12.5% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +0.3% |
| Độ tuổi trung bình | 41.8 tuổi (Nam: 41.1, Nữ: 42.5) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.94566, 8.48821 |
Bản đồ Quargnento
Bản đồ tương tác
Dân số Quargnento
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 838 | 925 | 940 | 955 | 943 |
| Mật độ dân số | 1.676 / km² | 1.850 / km² | 1.880 / km² | 1.910 / km² | 1.886 / km² |
Thay đổi dân số Quargnento từ 2000 đến 2015
Tăng 1.6% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Quargnento | +14% | +3.2% | +1.6% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Quargnento
Tuổi trung vị: 41.8 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Quargnento | 41.8 yrs | 42.5 yrs | 41.1 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Quargnento
Mật độ dân số: 1.886 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Quargnento | 943 | 0,5 km² | 1.886 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Quargnento
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Quargnento
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Quargnento
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Quargnento | 7,563 tn | 8.02 tn | 15,126.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 7,563 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.02 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 15,126.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Lũ lụt | Trung bình (7) |
| Động đất | Trung bình (4) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/14/13 | 11:34 AM | 3.1 | 54.3 km | 10,600 m | 3km NNW of Mignanego, Italy | usgs.gov |
| 4/19/09 | 12:39 PM | 4.5 | 56.4 km | 40,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/6/08 | 8:08 AM | 3 | 76.3 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 3/1/08 | 4:54 AM | 3.2 | 51.5 km | 7,900 m | northern Italy | usgs.gov |
| 4/22/06 | 5:02 AM | 3.5 | 58.7 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/20/05 | 10:48 AM | 4 | 62.8 km | 34,500 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/15/05 | 7:35 PM | 3.1 | 49.5 km | 17,700 m | northern Italy | usgs.gov |
| 6/2/05 | 10:12 AM | 3.1 | 6.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/30/04 | 3:11 PM | 3 | 15.3 km | 8,600 m | northern Italy | usgs.gov |
| 9/7/04 | 7:15 AM | 3.1 | 8.4 km | 10,500 m | northern Italy | usgs.gov |
Quargnento
Quargnento (Quargnent in Piedmontese) là một đô thị ở tỉnh Alessandria trong vùng Piedmont của Italia, có vị trí cách khoảng 60 km về phía đông của Torino và khoảng 11 km về phía tây bắc của Alessandria. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có d..
Trang Wikipedia về Quargnento
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

