Danh mục tại Prunetto

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prunetto

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác5

Thông tin về Prunetto

Khu vực15.7 km²
Dân số382
Dân số nam197 (51.5%)
Dân số nữ185 (48.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-35.0%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-24.1%
Độ tuổi trung bình46.7 tuổi (Nam: 46.3, Nữ: 47)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.48894, 8.14374

Bản đồ Prunetto

Bản đồ tương tác

Dân số Prunetto

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số588544503462382367351
Mật độ dân số37,5 / km²34,7 / km²32,1 / km²29,5 / km²24,4 / km²23,4 / km²22,4 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Prunetto từ 2000 đến 2020

Giảm 24.1% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Prunetto-35%-29.8%-24.1%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Prunetto

Tuổi trung vị: 46.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Prunetto46.7 yrs47 yrs46.3 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Prunetto

Mật độ dân số: 24,4 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Prunetto38215,7 km²24,4 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Prunetto

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Bưu Chính

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Prunetto

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Prunetto

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Prunetto3,099 tn8.11 tn197.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Prunetto
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)3,099 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.11 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)197.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (4)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
4/19/0912:39 PM4.535.5 km40,200 mnorthern Italyusgs.gov
7/6/089:26 AM333.7 km8,300 mnorthern Italyusgs.gov
7/6/088:08 AM321 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/27/086:41 AM3.350.1 km11,400 mnorthern Italyusgs.gov
3/1/084:54 AM3.237.5 km7,900 mnorthern Italyusgs.gov
9/11/063:04 PM3.631.7 km55,400 mnorthern Italyusgs.gov
7/15/057:35 PM3.133 km17,700 mnorthern Italyusgs.gov
6/2/0510:12 AM3.154.4 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/30/043:11 PM342.4 km8,600 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/046:25 PM3.248 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Prunetto

Prunetto là một đô thị tại tỉnh Cuneo trong vùng Piedmont của Italia, vị trí cách khoảng 70 km về phía đông nam của Torino và khoảng 50 km về phía đông của Cuneo. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 492 người và diện tích 14,5 km². g..

Trang Wikipedia về Prunetto

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.