Danh mục tại Predappio Alta
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Predappio Alta
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Quản lí đoàn thể | 10 |
Thông tin về Predappio Alta
| Khu vực | 103.0 km² |
| Dân số | 6.512 |
| Dân số nam | 3.306 (50.8%) |
| Dân số nữ | 3.206 (49.2%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +17.8% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +5.9% |
| Độ tuổi trung bình | 42 tuổi (Nam: 42.2, Nữ: 41.8) |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 44.10016, 11.96121 |
| Mã Bưu Chính | 47016 |
Bản đồ Predappio Alta
Bản đồ tương tác
Dân số Predappio Alta
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 5.527 | 5.984 | 6.147 | 6.580 | 6.512 |
| Mật độ dân số | 53,7 / km² | 58,1 / km² | 59,7 / km² | 63,9 / km² | 63,2 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Thay đổi dân số Predappio Alta từ 2000 đến 2015
Tăng 7% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Predappio Alta | +19.1% | +10% | +7% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Tuổi trung vị của Predappio Alta
Tuổi trung vị: 42 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Predappio Alta | 42 yrs | 41.8 yrs | 42.2 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
Mật độ dân số của Predappio Alta
Mật độ dân số: 63,2 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Predappio Alta | 6.512 | 103 km² | 63,2 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
Dân số lịch sử và dự đoán của Predappio Alta
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
Nguồn:
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4
Phát thải CO2 của Predappio Alta
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Predappio Alta | 53,296 tn | 8.18 tn | 517.4 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Predappio Alta
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 53,296 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 8.18 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 517.4 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Rủi ro tương đối trong số 10
| Nguy hiểm | Mức độ rủi ro |
|---|---|
| Động đất | Trung bình (6.5) |
| Sạt lở | Trung bình (6) |
* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.
Nguồn:
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5/3/18 | 6:46 PM | 4.3 | 11.4 km | 10,000 m | 0km W of Rocca San Casciano, Italy | usgs.gov |
| 3/5/18 | 9:50 PM | 4.4 | 12.8 km | 10,000 m | 5km ESE of Civitella di Romagna, Italy | usgs.gov |
| 8/24/15 | 3:43 AM | 3.5 | 17.8 km | 22,000 m | 5km ESE of Faenza, Italy | usgs.gov |
| 4/24/15 | 3:02 PM | 4.5 | 15 km | 20,900 m | 6km SSE of Faenza, Italy | usgs.gov |
| 7/12/11 | 7:20 PM | 3.6 | 20.6 km | 7,500 m | central Italy | usgs.gov |
| 4/5/09 | 8:20 PM | 4.6 | 15.4 km | 28,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 11/18/08 | 10:50 PM | 3 | 5.8 km | 9,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 5/13/06 | 4:22 PM | 3.9 | 7.4 km | 1,100 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/15/05 | 5:19 PM | 3 | 15 km | 21,200 m | northern Italy | usgs.gov |
| 7/15/05 | 3:23 PM | 4 | 18 km | 22,200 m | northern Italy | usgs.gov |
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

