Danh mục tại Prato
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Prato
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 2,733 | 40 years | 4.1 |
| Cửa hàng quần áo | 719 | — | 4 |
| Nhà hàng | 438 | — | 4.1 |
| Bán sỉ quần áo và vải vóc | 400 | — | 4.1 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 351 | — | 4.3 |
| Luật sư hợp pháp | 329 | — | 4.4 |
| Sửa chữa xe hơi | 323 | — | 4.3 |
| Bán lẻ vải | 317 | — | 4.4 |
| Thẩm mỹ viện | 301 | — | 4.6 |
| Sức khoẻ và y tế | 295 | — | 4.4 |
| Bất Động Sản | 294 | — | 4.3 |
| Tiệm cắt tóc | 277 | — | 4.6 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 275 | — | 4.2 |
| Dịch vụ xây dựng công nghệ | 261 | — | 4.5 |
| Công Ty Tín Dụng | 246 | — | 3.8 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 245 | — | 4.2 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 201 | — | 3.8 |
| Nhà Thầu Chính | 188 | — | 3.8 |
| Quán cà phê | 182 | — | 4.2 |
| Giáo dục | 179 | — | 4 |
| Cửa hàng điện tử | 178 | — | 4.1 |
| Các nha sĩ | 174 | — | 4.6 |
| Nhân viên kế toán | 173 | — | 4.2 |
| Dịch vụ tài chính | 168 | — | 4 |
| Xây dựng các tòa nhà | 167 | — | 4.2 |
Thông tin về Prato
| Khu vực | 108.8 km² |
| Dân số | 192.983 |
| Dân số nam | 95.188 (49.3%) |
| Dân số nữ | 97.795 (50.7%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +28.7% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +11.8% |
| Độ tuổi trung bình | 40.6 tuổi (Nam: 39.9, Nữ: 41.4) |
| Mã Vùng | 574 |
| Các vùng lân cận | San Giusto, centro, La Querce, centro storico, Mercato Centrale |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 43.87309, 11.08278 |
| Mã Bưu Chính | 59021, 59026, 59100 |
Bản đồ Prato
Bản đồ tương tác
Dân số Prato
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 149.974 | 165.772 | 172.666 | 188.915 | 192.983 |
| Mật độ dân số | 1.378,3 / km² | 1.523,5 / km² | 1.586,8 / km² | 1.736,2 / km² | 1.773,5 / km² |
Thay đổi dân số Prato từ 2000 đến 2015
Tăng 9.4% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Prato | +26% | +14% | +9.4% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Prato
Tuổi trung vị: 40.6 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Prato | 40.6 yrs | 41.4 yrs | 39.9 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Prato
Mật độ dân số: 1.774 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Prato | 192.983 | 108,8 km² | 1.774 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Prato
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Prato
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Prato
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Prato
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Prato
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Prato | 1,381,164 tn | 7.16 tn | 12,693.1 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 1,381,164 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 7.16 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 12,693.1 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (6) |
| Landslide | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 10/25/16 | 4:53 PM | 4.2 | 31 km | 10,000 m | 5km NNE of Certaldo, Italy | usgs.gov |
| 9/13/15 | 1:04 AM | 4.2 | 38.4 km | 4,110 m | 4km SW of Greve, Italy | usgs.gov |
| 7/22/15 | 12:57 PM | 3.6 | 35.4 km | 10,000 m | 0km WSW of Lizzano in Belvedere, Italy | usgs.gov |
| 3/4/15 | 12:00 AM | 4 | 30.8 km | 9,200 m | 4km N of Tavarnelle Val di Pesa, Italy | usgs.gov |
| 3/3/15 | 11:51 PM | 3.3 | 31.9 km | 10,100 m | 3km N of Tavarnelle Val di Pesa, Italy | usgs.gov |
| 1/23/15 | 6:51 AM | 4.5 | 28.8 km | 9,700 m | 2km WSW of Castiglione dei Pepoli, Italy | usgs.gov |
| 12/19/14 | 10:36 AM | 3.9 | 32.9 km | 7,100 m | 5km WNW of Greve, Italy | usgs.gov |
| 12/19/14 | 9:39 AM | 3.8 | 33 km | 9,300 m | 5km WNW of Greve, Italy | usgs.gov |
| 4/17/13 | 2:50 PM | 3.3 | 23 km | 8,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 9/14/09 | 8:04 PM | 4.6 | 28.2 km | 10,000 m | northern Italy | usgs.gov |
Prato
Bản mẫu:Thông tin khu dân là một thành phố và thủ phủ Tuscany, Italia cũng như thủ phủ của tỉnh Prato. Thành phố này nằm ở chân Monte Retaia (768 mét), đỉnh cao nhất trong dãy núi Calvana. Độ cao thấp nhất trong đô là 32 mét, gần di Cascine Tavola, và cao nh..
Trang Wikipedia về Prato
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


