Danh mục tại Pioltello

Cho Thuê XeCửa hàng bảo trì và sửa chữ ô tôCửa hàng săm lốpĐại lý xe cũĐại Lý Xe MớiSửa chữa cơ thểSửa chữa xe hơiTrạm xăngCông ty sản xuất đồ nhựaMáy in công nghiệpNhà cung cấp thiết bị công nghiệpXưởng cơ khíCửa hàng bán áo phông đặt mayCửa hàng quần áoHiệu giặt tự độngQuần áo của nam giớiQuần áo của phụ nữTrẻ em và quần áo trẻ emCửa hàng điện thoại di độngNhà cung cấp dịch vụ viễn thôngBưu điệnCông ty gaCông ty vận tải biểnDịch vụ thưDịch vụ vận chuyển và gửi thưDịch vụ vận tải biểnHiệp hội văn hóaNhà thờNhà thờ Công giáoTòa thị chínhTổ chức tình nguyệnTrung tâm chăm sóc ban ngàyCông ty phần mềmDịch vụ khôi phục dữ liệuDịch vụ thông tinHỗ trợ và dịch vụ máy tínhTư vấn viên máy tínhCán bộ địa chínhCông ty xây dựngCửa hàng bán dụng cụ nhà tắmCửa hàng đồ gia dụngDịch vụ lắp đặt điệnKiến trúc sưLắp đặt và sửa chữa hệ thống ống nướcLắp đặt và sửa chữa hệ thống sưởiNgành xây dựng khácThợ điệnXây dựng các tòa nhàCơ sở giáo dụcGiáo dục
Hiển thị 1-50 của 161

Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pioltello

Thông tin về Pioltello

Khu vực5.1 km²
Dân số19.621
Dân số nam9.946 (50.7%)
Dân số nữ9.675 (49.3%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+34.8%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+12.0%
Độ tuổi trung bình39 tuổi (Nam: 38.4, Nữ: 39.6)
GDP bình quân đầu người (PPP)$82.367 (2022)
Các vùng lân cậnSeggiano, Limito, Stadera, Zona 2, Zona 3
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.50147, 9.33053
Mã Bưu Chính20096

Bản đồ Pioltello

Bản đồ tương tác

Dân số Pioltello

Năm 1975 đến 2030

Data197519902000201520202025*2030*
Dân số14.55216.51417.52019.74219.62119.53519.597
Mật độ dân số2.874,5 / km²3.262 / km²3.460,7 / km²3.899,7 / km²3.875,8 / km²3.858,8 / km²3.871 / km²
* Dự đoán
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pioltello từ 2000 đến 2020

Tăng 12% từ năm 2000 đến 2020

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pioltello+34.8%+18.8%+12%
Ý
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pioltello

Tuổi trung vị: 39 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pioltello39 yrs39.6 yrs38.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pioltello

Mật độ dân số: 3.876 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pioltello19.6215,1 km²3.876 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pioltello

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Các khu vực lân cận ở Pioltello

Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Pioltello

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pioltello

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Pioltello

GDP bình quân đầu người, PPP (đô la quốc tế cố định năm 2017)

Data19901995200020052010201520202022
GDP bình quân đầu người$59.678$63.478$70.105$74.641$81.042$74.554$72.807$82.367
Tổng GDP$13,7 T$14,5 T$15,8 T$16,9 T$18,6 T$17,2 T$16,7 T$18,8 T
Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Kosonen, M. & Masoumzadeh Sayyar, S. Downscaled gridded global dataset for gross domestic product (GDP) per capita PPP over 1990–2022. Sci Data 12, 178 (2025) doi:10.1038/s41597-025-04487-x

Phát thải CO2 của Pioltello

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pioltello173,352 tn8.84 tn34,242.4 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pioltello
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)173,352 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người8.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)34,242.4 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtCao (8)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
11/28/159:29 PM348.1 km5,000 m2km N of Albino, Italyusgs.gov
5/11/102:13 AM3.346.4 km3,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/5/074:34 PM3.223.2 km3,300 mnorthern Italyusgs.gov
9/17/076:43 PM3.313.5 km36,000 mnorthern Italyusgs.gov
3/23/075:01 AM3.744.8 km9,700 mnorthern Italyusgs.gov
4/22/065:02 AM3.566.2 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/20/0510:48 AM431.1 km34,500 mnorthern Italyusgs.gov
5/2/055:48 AM389.9 km6,200 mnorthern Italyusgs.gov
4/30/058:10 AM3.687.3 km1,100 mnorthern Italyusgs.gov
4/19/058:27 AM3.782.1 km800 mnorthern Italyusgs.gov

Pioltello

Pioltello là một đô thị ở tỉnh Milano, vùng Lombardia của Italia, khoảng 14 km về phía đông bắc của Milano. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 32.337 và diện tích là 13,1 km². thịPioltello gồm cácfrazioni (đơn vị cấp dưới, chủ yếu l..

Trang Wikipedia về Pioltello

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.