Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pignone

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Chỗ ở khác7

Thông tin về Pignone

Khu vực18.4 km²
Dân số551
Dân số nam277 (50.3%)
Dân số nữ274 (49.7%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-33.5%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-15.5%
Độ tuổi trung bình45.9 tuổi (Nam: 44.7, Nữ: 46.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ44.17780, 9.72327

Bản đồ Pignone

Bản đồ tương tác

Dân số Pignone

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số828726652564551
Mật độ dân số45,1 / km²39,5 / km²35,5 / km²30,7 / km²30 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pignone từ 2000 đến 2015

Giảm 13.5% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pignone-31.9%-22.3%-13.5%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pignone

Tuổi trung vị: 45.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pignone45.9 yrs46.6 yrs44.7 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pignone

Mật độ dân số: 30 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pignone55118,4 km²30 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pignone

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pignone

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pignone4,034 tn7.32 tn219.5 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pignone
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)4,034 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.32 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)219.5 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (7)
Động đấtTrung bình (5)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  4. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
8/13/1911:17 AM4.641 km10,000 m7km WNW of Berceto, Italyusgs.gov
6/23/162:37 PM4.218.5 km10,140 m2km NNE of Lerici, Italyusgs.gov
8/23/089:36 PM3.429 km7,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/19/082:20 AM320.7 km9,300 mnorthern Italyusgs.gov
3/26/089:19 AM4.219.5 km72,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/1/067:17 PM3.225.8 km11,400 mnorthern Italyusgs.gov
7/14/066:36 AM3.229.7 km16,800 mnorthern Italyusgs.gov
7/6/0610:44 AM3.232.3 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/7/062:01 PM3.622.5 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
4/7/067:35 AM3.716.2 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Pignone

Pignone là một đô thị ở tỉnh La Spezia trong vùng Liguria của Ý, có cự ly khoảng 70 km về phía đông nam của Genoa và khoảng 11 km về phía tây bắc của La Spezia. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 654 người và diện tích là 16,2 km². ..

Trang Wikipedia về Pignone
Hình ảnh về Pignone

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.