Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pennabilli

Thông tin về Pennabilli

Khu vực0.8 km²
Dân số983
Dân số nam483 (49.2%)
Dân số nữ500 (50.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)-24.7%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)-9.3%
Độ tuổi trung bình41.9 tuổi (Nam: 42.1, Nữ: 41.6)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.81746, 12.26708

Bản đồ Pennabilli

Bản đồ tương tác

Dân số Pennabilli

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.3061.1961.084998983
Mật độ dân số1.741,3 / km²1.594,7 / km²1.445,3 / km²1.330,7 / km²1.310,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pennabilli từ 2000 đến 2015

Giảm 7.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pennabilli-23.6%-16.6%-7.9%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pennabilli

Tuổi trung vị: 41.9 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pennabilli41.9 yrs41.6 yrs42.1 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pennabilli

Mật độ dân số: 1.311 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pennabilli9830,75 km²1.311 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pennabilli

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pennabilli

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pennabilli

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pennabilli7,842 tn7.98 tn10,455.6 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pennabilli
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)7,842 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.98 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)10,455.6 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
3/5/189:50 PM4.428.4 km10,000 m5km ESE of Civitella di Romagna, Italyusgs.gov
7/11/134:32 AM4.119.1 km8,000 m2km W of Verghereto, Italyusgs.gov
6/4/116:06 PM3.324.6 km9,200 mcentral Italyusgs.gov
5/24/1110:03 PM4.319.2 km1,000 mcentral Italyusgs.gov
4/24/117:19 AM3.324.3 km9,000 mcentral Italyusgs.gov
5/22/079:41 PM3.129.4 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
5/18/075:21 AM3.232.7 km4,500 mnorthern Italyusgs.gov
5/18/071:38 AM327 km2,400 mnorthern Italyusgs.gov
5/17/0711:35 PM3.730.8 km3,000 mnorthern Italyusgs.gov
8/30/0610:01 AM3.911.1 km4,500 mcentral Italyusgs.gov

Pennabilli

Pennabilli là một đô thị ở tỉnh Pesaro và Urbino trong vùng Marche, nằm cách 100 km về phía tây của Ancona và khoảng 50 km về phía tây của Pesaro. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 3.126 và diện tích là 69,6 km². thị Pennabilli có ..

Trang Wikipedia về Pennabilli
Hình ảnh về Pennabilli

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.