Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Pederobba

Thông tin về Pederobba

Khu vực0.9 km²
Dân số1.556
Dân số nam755 (48.5%)
Dân số nữ801 (51.5%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+22.6%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+6.8%
Độ tuổi trung bình39.8 tuổi (Nam: 39.3, Nữ: 40.3)
Các vùng lân cậnLevada
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ45.87567, 11.94977

Bản đồ Pederobba

Bản đồ tương tác

Dân số Pederobba

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.2691.4081.4571.5781.556
Mật độ dân số1.353,6 / km²1.501,9 / km²1.554,1 / km²1.683,2 / km²1.659,7 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Pederobba từ 2000 đến 2015

Tăng 8.3% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Pederobba+24.3%+12.1%+8.3%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Pederobba

Tuổi trung vị: 39.8 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Pederobba39.8 yrs40.3 yrs39.3 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Pederobba

Mật độ dân số: 1.660 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Pederobba1.5560,938 km²1.660 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Pederobba

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Pederobba

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Pederobba

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Pederobba12,233 tn7.86 tn13,048.7 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Pederobba
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)12,233 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người7.86 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)13,048.7 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Động đấtTrung bình (6)
Sạt lởTrung bình (6)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and Norwegian Geotechnical Institute - NGI. 2005. Global Landslide Hazard Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4P848VZ.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
5/15/155:35 AM3.510.8 km12,400 m2km SW of Moriago della Battaglia, Italyusgs.gov
5/12/152:02 AM3.58.6 km2,000 m1km ENE of Vidor, Italyusgs.gov
8/24/131:59 PM3.657 km9,200 m5km SSW of Claut, Italyusgs.gov
6/9/122:04 AM4.553.3 km7,000 mnorthern Italyusgs.gov
9/13/116:35 PM3.510.6 km3,200 mnorthern Italyusgs.gov
10/9/085:03 PM3.36.6 km1,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/072:16 PM3.865 km7,300 mnorthern Italyusgs.gov
2/26/075:50 AM3.764.5 km9,400 mnorthern Italyusgs.gov
12/28/062:10 PM437.9 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
7/20/0610:47 PM3.428.4 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov

Pederobba

Pederobba là một đô thị tại tỉnh Treviso trong vùng Veneto của Ý, có cự ly khoảng 60 km về phía tây bắc của Venice và khoảng 30 km về phía tây bắc của Treviso. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 7.285 người và diện tích là 29,3 km². ..

Trang Wikipedia về Pederobba

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.