Danh mục tại Palermo
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Palermo
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở | Tuổi trung bình của doanh nghiệp | Xếp hạng Google trung bình |
|---|---|---|---|
| Mua sắm | 6,685 | 44 years | 4.1 |
| Nhà hàng | 1,424 | 15 years | 4.1 |
| Sức khoẻ và y tế | 1,344 | — | 4.3 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 1,233 | 44 years | 4.2 |
| Luật sư hợp pháp | 1,146 | — | 4.5 |
| Cửa hàng quần áo | 1,036 | — | 4.2 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 943 | 23 years | 4.1 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 819 | — | 4.2 |
| Cửa hàng điện tử | 639 | — | 4.1 |
| Chỗ ở khác | 637 | 19 years | 4.1 |
| Công Ty Tín Dụng | 621 | — | 3.1 |
| Giáo dục | 609 | — | 4.1 |
| Sửa chữa xe hơi | 557 | — | 4.3 |
| Bất Động Sản | 508 | — | 4.3 |
| Dịch vụ tài chính | 502 | — | 3.9 |
| Tiệm cắt tóc | 494 | — | 4.6 |
| Thẩm mỹ viện | 484 | — | 4.5 |
| Hiệu Bánh Mỳ | 457 | — | 4.3 |
| Các nha sĩ | 443 | — | 4.7 |
| Giường ngủ và bữa sáng | 431 | 17 years | 4.4 |
| Quán cà phê | 397 | — | 4.1 |
| Nhà Thầu Chính | 394 | — | 3.9 |
| Thiết bị gia dụng và hàng hóa | 394 | — | 3.9 |
| Bánh Pizza | 391 | — | 4.1 |
| Các hiệu thuốc và cửa hàng thuốc | 389 | — | 4.3 |
Thông tin về Palermo
| Khu vực | 96.6 km² |
| Dân số | 643.666 |
| Dân số nam | 313.255 (48.7%) |
| Dân số nữ | 330.411 (51.3%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | -19.0% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | -6.2% |
| Độ tuổi trung bình | 39.1 tuổi (Nam: 37.8, Nữ: 40.4) |
| Mã Vùng | 91 |
| Các vùng lân cận | Politeama, Libertà, San Lorenzo, Zisa, Monte Pellegrino |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 38.13205, 13.33561 |
| Mã Bưu Chính | 90011, 90037, 90046, 90049, 90100, More |
Bản đồ Palermo
Bản đồ tương tác
Dân số Palermo
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 794.476 | 739.135 | 686.450 | 632.587 | 643.666 |
| Mật độ dân số | 8.222,3 / km² | 7.649,5 / km² | 7.104,3 / km² | 6.546,8 / km² | 6.661,5 / km² |
Thay đổi dân số Palermo từ 2000 đến 2015
Giảm 7.8% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Palermo | -20.4% | -14.4% | -7.8% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Palermo
Tuổi trung vị: 39.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Palermo | 39.1 yrs | 40.4 yrs | 37.8 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Palermo
Mật độ dân số: 6.662 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Palermo | 643.666 | 96,6 km² | 6.662 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Palermo
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Các khu vực lân cận ở Palermo
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo khu vực lân cận ở Palermo
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Palermo
Mã Bưu Chính
Tỷ lệ phần trăm doanh nghiệp theo mã bưu chính ở Palermo
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Palermo
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Palermo
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Palermo | 3,060,195 tn | 4.75 tn | 31,670.8 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 3,060,195 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 4.75 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 31,670.8 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Drought | High (8) |
| Earthquake | Medium (3.6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University, and International Research Institute for Climate and Society - IRI - Columbia University. 2005. Global Drought Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4VX0DFT.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12/20/15 | 9:46 AM | 4.6 | 32.3 km | 5,000 m | 29km N of Santa Flavia, Italy | usgs.gov |
| 8/13/12 | 7:30 AM | 4.4 | 52.3 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 4/13/12 | 6:21 AM | 4.4 | 17.3 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 2/25/12 | 8:34 PM | 4.4 | 38.6 km | 17,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 10/22/08 | 4:25 PM | 3.5 | 31.4 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 1/9/08 | 1:27 AM | 3 | 46.8 km | 24,400 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 4/21/07 | 7:41 PM | 3.3 | 49.5 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 4/9/07 | 1:20 AM | 3.3 | 47.6 km | 23,200 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 12/20/06 | 10:14 AM | 3.2 | 45.4 km | 24,600 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
| 9/13/06 | 1:23 AM | 3 | 44.8 km | 10,000 m | Sicily, Italy | usgs.gov |
Palermo
Palermo (tiếng Sicilia: Palermu, tiếng La Tinh; Panormus, tiếng Hy Lạp: Πάνορμος, Panormos) là một thành phố lịch sử ở miền nam nước Ý, thủ phủ của vùng tự trị Sicilia và tỉnh Palermo. Thành phố này nổi tiếng với lịch sử, văn hóa, kiến trúc, ẩm thực giàu truyề..
Trang Wikipedia về Palermo
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.


