Danh mục tại Orte
Các ngành công nghiệp
Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orte
| Mô tả ngành | Số lượng cơ sở |
|---|---|
| Mua sắm | 46 |
| Nhà hàng | 34 |
| Chỗ ở khác | 33 |
| Cửa hàng tạp hoá và siêu thị | 25 |
| Quán bar, quán rượu và quán rượu | 22 |
| Quản lí đoàn thể | 21 |
| Trạm xăng | 20 |
| Sửa chữa xe hơi | 14 |
| Giáo dục | 14 |
| Các nha sĩ | 13 |
| Thẩm mỹ viện | 13 |
| Bất Động Sản | 12 |
| Xây dựng các tòa nhà | 12 |
| Tất cả thức ăn và đồ uống | 11 |
Thông tin về Orte
| Khu vực | 0.3 km² |
| Dân số | 1.814 |
| Dân số nam | 875 (48.2%) |
| Dân số nữ | 939 (51.8%) |
| Thay đổi dân số (1975 to 2020) | +21.3% |
| Thay đổi dân số (2000 to 2020) | +10.9% |
| Độ tuổi trung bình | 41.1 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.7) |
| Các vùng lân cận | Ripa, Barriera di Milano |
| Giờ địa phương | |
| Múi giờ | Giờ mùa hè Trung Âu |
| Vĩ độ & Kinh độ | 42.46117, 12.38635 |
Bản đồ Orte
Bản đồ tương tác
Dân số Orte
Năm 1975 đến 2020
| Data | 1975 | 1990 | 2000 | 2015 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|
| Dân số | 1.496 | 1.594 | 1.636 | 1.830 | 1.814 |
| Mật độ dân số | 5.984 / km² | 6.376 / km² | 6.544 / km² | 7.320 / km² | 7.256 / km² |
Thay đổi dân số Orte từ 2000 đến 2015
Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015
| Đến từ | Thay đổi kể từ 1975 | Thay đổi kể từ 1990 | Thay đổi kể từ 2000 |
|---|---|---|---|
| Orte | +22.3% | +14.8% | +11.9% |
| Ý | +8.3% | +4.9% | +4.7% |
Tuổi trung vị của Orte
Tuổi trung vị: 41.1 tuổi
| Đến từ | Độ tuổi trung bình | Tuổi trung vị (Nữ) | Tuổi trung vị (Nam) |
|---|---|---|---|
| Orte | 41.1 yrs | 41.7 yrs | 40.4 yrs |
| Ý | 40.9 yrs | 41.5 yrs | 40.3 yrs |
Mật độ dân số của Orte
Mật độ dân số: 7.256 / km²
| Đến từ | Dân số | Khu vực | Mật độ |
|---|---|---|---|
| Orte | 1.814 | 0,25 km² | 7.256 / km² |
| Ý | 59,3 million | 301.510,7 km² | 197 / km² |
Dân số lịch sử và dự đoán của Orte
Dân số ước tính từ 0 đến 2100
- JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
- CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
- [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.
Mã Vùng
Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orte
Phân bố giá
Phân phối kinh doanh theo giá cho Orte
Chỉ số phát triển con người (HDI)
Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.
Phát thải CO2 của Orte
Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm
| Đến từ | Lượng khí thải CO2 | Khí thải CO2 trên đầu người | Cường độ phát thải CO2 |
|---|---|---|---|
| Orte | 10,988 tn | 6.06 tn | 43,952.9 tons/km² |
| Ý | 399,008,505 tn | 6.73 tn | 1,323.4 tons/km² |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) | 10,988 tn |
| Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người | 6.06 tn |
| Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm) | 43,952.9 tons/km² |
Nguy cơ rủi ro tự nhiên
Relative risk out of 10
| Nguy hiểm | Risk Level |
|---|---|
| Earthquake | Medium (6) |
* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.
- Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
- Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.
Trận động đất gần đây
Độ lớn 3.0 trở lên
| Ngày▼ | Thời gian↕ | Magnitude↕ | Distance↕ | Độ sâu↕ | Đến từ↕ | Liên kết |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1/2/17 | 3:36 AM | 4.3 | 46.8 km | 10,000 m | 4km SW of Campello sul Clitunno, Italy | usgs.gov |
| 5/30/16 | 8:24 PM | 4.4 | 44.6 km | 15,000 m | 1km WNW of Castel Giorgio, Italy | usgs.gov |
| 7/13/11 | 9:55 AM | 3.6 | 27.6 km | 7,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/10/11 | 6:13 PM | 3.2 | 36.8 km | 2,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 8/28/10 | 7:08 AM | 4.3 | 48.2 km | 8,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 12/15/09 | 1:11 PM | 4.3 | 61.2 km | 9,200 m | central Italy | usgs.gov |
| 7/6/06 | 9:47 PM | 3.2 | 33.7 km | 3,100 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/24/06 | 7:16 AM | 3.1 | 22.1 km | 10,000 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/24/06 | 6:35 AM | 3.2 | 22.1 km | 2,600 m | central Italy | usgs.gov |
| 6/22/06 | 12:32 AM | 3 | 22.7 km | 4,400 m | central Italy | usgs.gov |
Orte
Orte là một đô thị ở tỉnh Viterbo, vùng Lazio của Ý, có cự ly khoảng 60 km về phía bắc của Roma và khoảng 24 km về phía đông của Viterbo. Tại thời điểm 31/12/2006, Orte có dân số 8.364 người. nằm ở trong khu vực thung lũng Tevere, trên một ngọn đồi. Những ngư..
Trang Wikipedia về Orte
Về dữ liệu của chúng tôi
Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.

