Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Orte

Thông tin về Orte

Khu vực0.3 km²
Dân số1.814
Dân số nam875 (48.2%)
Dân số nữ939 (51.8%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.3%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+10.9%
Độ tuổi trung bình41.1 tuổi (Nam: 40.4, Nữ: 41.7)
Các vùng lân cậnRipa, Barriera di Milano
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ42.46117, 12.38635

Bản đồ Orte

Bản đồ tương tác

Dân số Orte

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số1.4961.5941.6361.8301.814
Mật độ dân số5.984 / km²6.376 / km²6.544 / km²7.320 / km²7.256 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Orte từ 2000 đến 2015

Tăng 11.9% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Orte+22.3%+14.8%+11.9%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Orte

Tuổi trung vị: 41.1 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Orte41.1 yrs41.7 yrs40.4 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Orte

Mật độ dân số: 7.256 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Orte1.8140,25 km²7.256 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Orte

Dân số ước tính từ 0 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Mã Vùng

Mã vùng tỷ lệ được sử dụng bởi các doanh nghiệp ở Orte

Phân bố giá

Phân phối kinh doanh theo giá cho Orte

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Orte

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Orte10,988 tn6.06 tn43,952.9 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Orte
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)10,988 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người6.06 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)43,952.9 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Relative risk out of 10

Nguy hiểmRisk Level
EarthquakeMedium (6)

* Risk, particularly concerning flood or landslide, may not be for the entire area.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
1/2/173:36 AM4.346.8 km10,000 m4km SW of Campello sul Clitunno, Italyusgs.gov
5/30/168:24 PM4.444.6 km15,000 m1km WNW of Castel Giorgio, Italyusgs.gov
7/13/119:55 AM3.627.6 km7,600 mcentral Italyusgs.gov
7/10/116:13 PM3.236.8 km2,600 mcentral Italyusgs.gov
8/28/107:08 AM4.348.2 km8,200 mcentral Italyusgs.gov
12/15/091:11 PM4.361.2 km9,200 mcentral Italyusgs.gov
7/6/069:47 PM3.233.7 km3,100 mcentral Italyusgs.gov
6/24/067:16 AM3.122.1 km10,000 mcentral Italyusgs.gov
6/24/066:35 AM3.222.1 km2,600 mcentral Italyusgs.gov
6/22/0612:32 AM322.7 km4,400 mcentral Italyusgs.gov

Orte

Orte là một đô thị ở tỉnh Viterbo, vùng Lazio của Ý, có cự ly khoảng 60 km về phía bắc của Roma và khoảng 24 km về phía đông của Viterbo. Tại thời điểm 31/12/2006, Orte có dân số 8.364 người. nằm ở trong khu vực thung lũng Tevere, trên một ngọn đồi. Những ngư..

Trang Wikipedia về Orte
Hình ảnh về Orte

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.