Các ngành công nghiệp

Phân bố doanh nghiệp theo ngành ở Oneglia

Mô tả ngànhSố lượng cơ sở
Bất Động Sản8

Thông tin về Oneglia

Khu vực29.1 km²
Dân số43.216
Dân số nam21.087 (48.8%)
Dân số nữ22.129 (51.2%)
Thay đổi dân số (1975 to 2020)+21.2%
Thay đổi dân số (2000 to 2020)+9.5%
Độ tuổi trung bình43.7 tuổi (Nam: 43, Nữ: 44.4)
Giờ địa phương
Múi giờGiờ mùa hè Trung Âu
Vĩ độ & Kinh độ43.89035, 8.04337

Bản đồ Oneglia

Bản đồ tương tác

Dân số Oneglia

Năm 1975 đến 2020

Data19751990200020152020
Dân số35.67038.45939.45542.51443.216
Mật độ dân số1.224,7 / km²1.320,5 / km²1.354,7 / km²1.459,7 / km²1.483,8 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Thay đổi dân số Oneglia từ 2000 đến 2015

Tăng 7.8% từ năm 2000 đến 2015

Đến từThay đổi kể từ 1975Thay đổi kể từ 1990Thay đổi kể từ 2000
Oneglia+19.2%+10.5%+7.8%
Ý+8.3%+4.9%+4.7%
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Tuổi trung vị của Oneglia

Tuổi trung vị: 43.7 tuổi

Đến từĐộ tuổi trung bìnhTuổi trung vị (Nữ)Tuổi trung vị (Nam)
Oneglia43.7 yrs44.4 yrs43 yrs
Ý40.9 yrs41.5 yrs40.3 yrs
Nguồn: CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)

Mật độ dân số của Oneglia

Mật độ dân số: 1.484 / km²

Đến từDân sốKhu vựcMật độ
Oneglia43.21629,1 km²1.484 / km²
Ý59,3 million301.510,7 km²197 / km²
Nguồn: JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid

Dân số lịch sử và dự đoán của Oneglia

Dân số ước tính từ 1975 đến 2100

Nguồn:
  1. JRC (European Commission's Joint Research Centre) làm việc trên GHS built-up grid
  2. CIESIN (Center for International Earth Science Information Network)
  3. [Liên kết] Klein Goldewijk, K., Beusen, A., Doelman, J., and Stehfest, E.: Anthropogenic land use estimates for the Holocene – HYDE 3.2, Earth Syst. Sci. Data, 9, 927–953, https://doi.org/10.5194/essd-9-927-2017, 2017.

Chỉ số phát triển con người (HDI)

Chỉ số tổng hợp thống kê về tuổi thọ, giáo dục và thu nhập bình quân đầu người.

Nguồn: [Liên kết] Kummu, M., Taka, M. &Guillaume, J. Gridded global datasets for Gross Domestic Product and Human Development Index over 1990–2015. Sci Data 5, 180004 (2018) doi:10.1038/sdata.2018.4

Phát thải CO2 của Oneglia

Phát thải Carbon Dioxide (CO2) bình quân đầu người tính theo tấn mỗi năm

Đến từLượng khí thải CO2Khí thải CO2 trên đầu ngườiCường độ phát thải CO2
Oneglia209,036 tn4.84 tn7,177.2 tons/km²
Ý399,008,505 tn6.73 tn1,323.4 tons/km²
Nguồn: [Liên kết] Moran, D., Kanemoto K; Jiborn, M., Wood, R., Többen, J., and Seto, K.C. (2018) Carbon footprints of 13,000 cities. Environmental Research Letters DOI: 10.1088/1748-9326/aac72a
Phát thải CO2 của Oneglia
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm)209,036 tn
Lượng phát thải CO2 năm 2013 (tấn/năm) bình quân đầu người4.84 tn
Cường độ phát thải CO2 năm 2013 (tấn/km²/năm)7,177.2 tons/km²

Nguy cơ rủi ro tự nhiên

Rủi ro tương đối trong số 10

Nguy hiểmMức độ rủi ro
Lũ lụtTrung bình (4)
Động đấtTrung bình (4)

* Rủi ro, đặc biệt liên quan đến lũ lụt hoặc lở đất, có thể không dành cho toàn bộ khu vực.

Nguồn:
  1. Dilley, M., R.S. Chen, U. Deichmann, A.L. Lerner-Lam, M. Arnold, J. Agwe, P. Buys, O. Kjekstad, B. Lyon, and G. Yetman. 2005. Natural Disaster Hotspots: A Global Risk Analysis. Washington, D.C.: World Bank. https://doi.org/10.1596/0-8213-5930-4.
  2. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Flood Hazard Frequency and Distribution. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4668B3D.
  3. Center for Hazards and Risk Research - CHRR - Columbia University, Center for International Earth Science Information Network - CIESIN - Columbia University. 2005. Global Earthquake Hazard Distribution - Peak Ground Acceleration. Palisades, NY: NASA Socioeconomic Data and Applications Center (SEDAC). https://doi.org/10.7927/H4BZ63ZS.

Trận động đất gần đây

Độ lớn 3.0 trở lên

NgàyThời gianMagnitudeDistanceĐộ sâuĐến từLiên kết
7/4/104:34 PM3.618.9 km13,300 mLigurian Seausgs.gov
7/6/089:26 AM337.7 km8,300 mnorthern Italyusgs.gov
7/6/088:08 AM346.5 km10,000 mnorthern Italyusgs.gov
6/11/083:17 PM3.417.1 km13,100 mLigurian Seausgs.gov
3/27/086:41 AM3.325.7 km11,400 mnorthern Italyusgs.gov
2/20/084:05 AM3.217.5 km7,900 mnear the south coast of Franceusgs.gov
10/24/065:31 PM3.831.8 km3,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
9/2/061:21 AM4.330 km2,000 mnear the south coast of Franceusgs.gov
2/16/065:38 PM335 km5,000 mnorthern Italyusgs.gov
11/12/026:48 AM340.6 km8,300 mnorthern Italyusgs.gov

Về dữ liệu của chúng tôi

Dữ liệu trên trang này được ước tính bằng cách sử dụng một số công cụ và tài nguyên có sẵn công khai. Nó được cung cấp mà không có bảo đảm và có thể chứa thông tin không chính xác. Sử dụng theo rủi ro của riêng bạn.